BeDict Logo

trolled

/troʊld/
Hình ảnh minh họa cho trolled: Trêu ngươi, phá đám, gây rối.
verb

Anh ta trêu ngươi nhóm học trực tuyến bằng cách đăng đáp án thi giả để làm mọi người khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho trolled: Hát vang, hát lớn, hát tự do.
verb

Hát vang, hát lớn, hát tự do.

Lũ trẻ vừa chèo thuyền vừa hát vang bài "Chèo thuyền, chèo thuyền, chèo thuyền nhé" một cách rộn ràng, mỗi đứa bắt đầu một đoạn mới khi đứa trước còn đang hát.