verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, đi tản bộ. To saunter. Ví dụ : "He trolled through the park, enjoying the sunshine and watching the children play. " Anh ấy đi lang thang trong công viên, tận hưởng ánh nắng mặt trời và ngắm bọn trẻ chơi đùa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, trườn. To trundle, to roll from side to side. Ví dụ : "The heavy barrel, dislodged from its stand, trolled down the ramp with a dangerous rumble, threatening to crush anything in its path. " Chiếc thùng nặng bị bật khỏi giá đỡ, lăn ầm ầm xuống dốc với một tiếng động nguy hiểm, đe dọa nghiền nát mọi thứ trên đường đi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu mồi, dụ dỗ, trêu ngươi. To draw someone or something out, to entice, to lure as if with trailing bait. Ví dụ : "The fisherman trolled a lure behind his boat, hoping to attract a large tuna. " Người đánh cá câu mồi phía sau thuyền của mình, hy vọng thu hút được một con cá ngừ lớn. fish internet computing communication technology action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả câu, câu rê. (by extension) To fish using a line and bait or lures trailed behind a boat similarly to trawling; to lure fish with bait. Ví dụ : "The fisherman trolled for salmon in the lake, hoping to catch a big one. " Người ngư dân thả câu rê cá hồi trên hồ, hy vọng bắt được một con lớn. fish nautical sailing sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cá bằng mồi giả, lôi kéo. To angle for with a trolling line, or with a hook drawn along the surface of the water; hence, to allure. Ví dụ : "The fisherman trolled his lure slowly behind the boat, hoping to attract a hungry lake trout. " Người đánh cá câu rê con mồi giả chậm rãi phía sau thuyền, hy vọng thu hút được một con cá hồi hồ đang đói. fish nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cá, thả câu. To fish in; to try to catch fish from. Ví dụ : "We trolled the lake all afternoon, hoping to catch some trout, but didn't get a single bite. " Chúng tôi thả câu trên hồ cả buổi chiều, hy vọng bắt được vài con cá hồi, nhưng chẳng có con nào cắn câu cả. fish nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn lờ tìm bạn tình, đi lượn tìm bạn tình. To stroll about in order to find a sexual partner. Ví dụ : "He spends most of his waking hours trolling on WIRE." Anh ta dành phần lớn thời gian thức giấc để đi lượn lờ tìm bạn tình trên WIRE. sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu ngươi, phá đám, gây rối. (to post inflammatory material so as) to attempt to lure others into combative argument for purposes of personal entertainment and/or gratuitous disruption, especially in an online community or discussion Ví dụ : "He trolled the online study group by posting fake exam answers to upset everyone. " Anh ta trêu ngươi nhóm học trực tuyến bằng cách đăng đáp án thi giả để làm mọi người khó chịu. internet computing communication media entertainment technology attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, khiêu khích, trêu ngươi. (by extension) To incite anger (including outside of an Internet context); to provoke, harass or annoy. Ví dụ : "My little brother trolled me by hiding my shoes right before I had to leave for school. " Thằng em trai tôi chọc tức tôi bằng cách giấu giày của tôi ngay trước khi tôi phải đi học. internet communication action entertainment computing mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, quay, cuộn. To move circularly; to roll; to turn. Ví dụ : "The children trolled the ball across the playground. " Bọn trẻ lăn quả bóng khắp sân chơi. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu nhử, chế nhạo, trêu ngươi. To send about; to circulate, as a vessel in drinking. Ví dụ : "The host trolled the punch bowl around the room, offering each guest a refreshing drink. " Người chủ nhà đi quanh phòng, mời từng khách một ly nước mát từ bát punch. drink nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát vang, hát lớn, hát tự do. To sing the parts of in succession, as of a round, a catch, and the like; also, to sing loudly, freely or in a carefree way. Ví dụ : "The children trolled the song "Row, Row, Row Your Boat" while paddling their canoe down the river, each starting a new verse as the previous one sang on. " Lũ trẻ vừa chèo thuyền vừa hát vang bài "Chèo thuyền, chèo thuyền, chèo thuyền nhé" một cách rộn ràng, mỗi đứa bắt đầu một đoạn mới khi đứa trước còn đang hát. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc