Hình nền cho trolled
BeDict Logo

trolled

/troʊld/

Định nghĩa

verb

Đi lang thang, đi tản bộ.

Ví dụ :

Anh ấy đi lang thang trong công viên, tận hưởng ánh nắng mặt trời và ngắm bọn trẻ chơi đùa.
verb

Ví dụ :

Anh ta trêu ngươi nhóm học trực tuyến bằng cách đăng đáp án thi giả để làm mọi người khó chịu.
verb

Chọc tức, khiêu khích, trêu ngươi.

Ví dụ :

Thằng em trai tôi chọc tức tôi bằng cách giấu giày của tôi ngay trước khi tôi phải đi học.
verb

Ví dụ :

Lũ trẻ vừa chèo thuyền vừa hát vang bài "Chèo thuyền, chèo thuyền, chèo thuyền nhé" một cách rộn ràng, mỗi đứa bắt đầu một đoạn mới khi đứa trước còn đang hát.