BeDict Logo

trolling

/ˈtroʊlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho trolling: Câu cá bằng thuyền, câu rê.
verb

Câu cá bằng thuyền, câu rê.

Người ngư dân đang câu rê cá hồi trên hồ, hy vọng bắt được một con lớn bằng cách kéo mồi chậm rãi dưới mặt nước.

Hình ảnh minh họa cho trolling: Khiêu khích, cố tình gây hấn.
 - Image 1
trolling: Khiêu khích, cố tình gây hấn.
 - Thumbnail 1
trolling: Khiêu khích, cố tình gây hấn.
 - Thumbnail 2
verb

Anh ta đang cố tình gây hấn ở phần bình luận của blog nấu ăn, đăng những lời lẽ thô lỗ và vô ích chỉ để chọc tức mọi người.