Hình nền cho trolling
BeDict Logo

trolling

/ˈtroʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi lang thang, đi thơ thẩn.

Ví dụ :

Anh ấy dành cả buổi chiều đi lang thang dọc bãi biển, nhặt vỏ sò và tận hưởng ánh nắng ấm áp.
verb

Câu mồi, dụ dỗ.

Ví dụ :

Anh ta đang cố gắng câu mồi thông tin về bài kiểm tra sắp tới bằng cách hỏi những câu hỏi tế nhị với bạn cùng lớp.
verb

Câu cá bằng thuyền, câu rê.

Ví dụ :

Người ngư dân đang câu rê cá hồi trên hồ, hy vọng bắt được một con lớn bằng cách kéo mồi chậm rãi dưới mặt nước.
verb

Ví dụ :

Anh ta đang cố tình gây hấn ở phần bình luận của blog nấu ăn, đăng những lời lẽ thô lỗ và vô ích chỉ để chọc tức mọi người.
verb

Ví dụ :

Dàn hợp xướng đang hát đối đáp giai điệu bài "Row, Row, Row Your Boat", mỗi nhóm hát tiếp nối nhóm trước.