Hình nền cho heeling
BeDict Logo

heeling

/ˈhiːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khỏi, chữa lành, làm lành.

Ví dụ :

Băng dán này sẽ làm lành vết cắt của bạn.
noun

Nghiêng, sự nghiêng, độ nghiêng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phải đỡ những cuốn sách nặng, cái giá sách gỗ cũ kỹ bị nghiêng hẳn sang một bên, trông như sắp đổ đến nơi.
verb

Giấu giếm, che đậy, giữ bí mật.

Ví dụ :

Trong những buổi họp bí mật, các thành viên cẩn thận giấu kín mọi tài liệu có thể tiết lộ kế hoạch của họ cho người ngoài.