noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng gia, người hoàng tộc, thành viên hoàng tộc. A royal person; a member of a royal family. Ví dụ : "The visiting royals were greeted by cheering crowds. " Các thành viên hoàng tộc đến thăm đã được chào đón bởi đám đông reo hò. royal family person government politics nation history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ giấy lớn. A standard size of printing paper, measuring 25 by 20 inches. Ví dụ : "We need twenty sheets of royals for the large posters. " Chúng ta cần hai mươi tờ giấy khổ lớn (25x20 inch) cho những tấm áp phích lớn. stationery material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ giấy lớn. A standard size of writing paper, measuring 24 by 19 inches. Ví dụ : "The printing company stocked a large supply of royals because many artists preferred that size for their posters. " Công ty in đã tích trữ một lượng lớn khổ giấy lớn vì nhiều họa sĩ thích dùng kích cỡ đó cho áp phích của họ. stationery material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ The Australian decimal currency intended to replace the pound in 1966; was changed to "dollar" before it was actually circulated. Ví dụ : "While researching Australian currency history, I learned that the initially proposed name for the dollar was "royals," before they changed it to the dollar. " Khi nghiên cứu về lịch sử tiền tệ Úc, tôi biết rằng tên gọi ban đầu được đề xuất cho đồng đô la Úc là "royals," trước khi họ đổi thành đô la. nation history economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm xanh đuôi dài. Any of various lycaenid butterflies. Ví dụ : "The butterfly garden featured many beautiful royals, their blue wings flashing in the sunlight. " Khu vườn bướm có rất nhiều loài bướm xanh đuôi dài tuyệt đẹp, đôi cánh xanh của chúng lấp lánh dưới ánh mặt trời. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạnh phụ. The fourth tine of an antler's beam. Ví dụ : "The hunter admired the buck's impressive antlers, noting the well-defined royals that indicated its maturity. " Người thợ săn ngưỡng mộ cặp gạc ấn tượng của con nai đực, đặc biệt chú ý đến các nhánh gạc lớn và rõ nét, một dấu hiệu cho thấy sự trưởng thành của nó. animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hươu mười hai nhánh. A stag with twelve points (six on each antler). Ví dụ : "The experienced hunter knew he'd spotted something special: a magnificent stag that was clearly a "royals." " Người thợ săn dày dặn kinh nghiệm biết rằng anh ta đã nhìn thấy một điều gì đó đặc biệt: một con nai đực tuyệt đẹp, rõ ràng là một con "hươu mười hai nhánh". animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồm thượng, buồm bay. In large sailing ships, square sail over the topgallant sail. Ví dụ : "The sailboat had a large mainsail and several royals, providing ample wind power for its journey. " Con thuyền buồm đó có một cánh buồm chính lớn và nhiều buồm thượng, cung cấp đủ sức gió cho hành trình của nó. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng rial Anh cổ. An old English gold coin, the rial. Ví dụ : "The antique dealer carefully examined the old chest, hoping to find some rare royals hidden inside. " Người bán đồ cổ cẩn thận kiểm tra cái rương cũ, hy vọng tìm thấy vài đồng rial Anh cổ quý hiếm được giấu bên trong. royal history economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cối xay nhỏ. A small mortar. Ví dụ : "The construction crew used royals to precisely position the large stones in the garden wall. " Đội xây dựng dùng cối xay nhỏ để đặt những viên đá lớn vào tường rào vườn cho thật chính xác. utensil military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân rô. In auction bridge, a royal spade. Ví dụ : "In auction bridge, holding a hand with five or more spades means you might bid "spades," hoping to find enough royals in the deck for a strong suit. " Trong môn bài cầu, nếu có từ năm lá bích trở lên, bạn có thể ra giá "bích", hy vọng tìm được đủ quân rô trong bộ bài để tạo thành một bộ mạnh. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chòm râu dê. A tuft of beard on the lower lip. Ví dụ : "His small, carefully trimmed royals gave him a distinguished, old-fashioned look. " Chòm râu dê nhỏ, được tỉa tót cẩn thận của ông ta tạo cho ông một vẻ ngoài lịch lãm, cổ điển. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoán vị chuông. (campanology) Bell changes rung on ten bells. Ví dụ : "The team practiced the "royals" hoping to perfect their change ringing on the ten bells before the competition. " Đội đã luyện tập "hoán vị chuông" để hoàn thiện kỹ năng rung chuông thay đổi trên mười quả chuông trước cuộc thi. bell-ringing music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc