BeDict Logo

carrs

/kɑrz/ /kærz/
Hình ảnh minh họa cho carrs: Lồng bè giữ cá.
noun

Lồng bè giữ cá.

Người đánh cá cẩn thận chuyển những con cá hồi sống từ lưới của mình vào những lồng bè giữ cá nổi trên mặt hồ, đảm bảo chúng có nước sạch trong khi chờ vận chuyển ra chợ.

Hình ảnh minh họa cho carrs: Bãi lầy có cây bụi, vùng đầm lầy cây bụi.
noun

Bãi lầy có cây bụi, vùng đầm lầy cây bụi.

Những người yêu chim thường đến những bãi lầy có cây bụi gần sông, hy vọng tìm thấy những loài chim nước quý hiếm trong vùng đầm lầy cây bụi đó.