

modalities
/moʊˈdælətiz/ /məˈdælətiz/

Phương thức, thể thức, dạng thức.
Trong lớp logic, chúng tôi đã thảo luận về các dạng thức khác nhau của mệnh đề, ví dụ như mệnh đề đó chắc chắn đúng, có thể đúng, hay là không thể xảy ra.




Để giúp giảm đau lưng cho cô ấy, bác sĩ đề nghị kết hợp nhiều phương pháp điều trị, bao gồm vật lý trị liệu và thuốc men.


Phương thức, hình thức, thể loại.
Triển lãm bảo tàng trình bày câu chuyện về nền văn minh cổ đại thông qua nhiều hình thức thể hiện khác nhau, bao gồm mô tả bằng chữ viết, bản đồ tương tác và trải nghiệm thực tế ảo.

Thể chế, cơ cấu tổ chức (của giáo hội).
Các thể chế khác nhau của Cơ đốc giáo, ví dụ như Trưởng lão hoặc Báp-tít, duy trì cơ cấu tổ chức và hội đồng quản trị riêng biệt.


Phương thức, hình thức.
Trường học cung cấp nhiều phương thức học tập khác nhau, bao gồm lớp học trực tuyến, bài giảng trực tiếp và các lựa chọn kết hợp, mỗi phương thức tạo ra một kiểu tương tác riêng biệt giữa học sinh, giáo viên và tài liệu khóa học.

Vì bị cắt giảm ngân sách, các hoạt động ngoại khóa của trường được tổ chức với nhiều phương thức không mấy dễ chịu, ví dụ như việc di chuyển bị hạn chế và thời gian gặp mặt bị rút ngắn.
