noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằm, gai. A sharp, pointy object, such as a sliver or splinter. Ví dụ : "The child's finger had a tiny burr from the wooden fence. " Ngón tay của đứa bé bị dằm nhỏ do hàng rào gỗ gây ra. nature thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gai, quả gai. A bur; a seed pod with sharp features that stick in fur or clothing. Ví dụ : "The dog came back from the park covered in burrs stuck to its fur. " Con chó trở về từ công viên với đầy gai dính đầy lông. plant seed nature environment animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba via, dăm via. A small piece of material left on an edge after a cutting operation. Ví dụ : "After he cut the metal, he used a file to remove the sharp burr from the edge. " Sau khi cắt kim loại, anh ấy dùng dũa để loại bỏ ba via sắc nhọn ở mép. material technical part industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành, miếng đệm. A thin flat piece of metal, formed from a sheet by punching; a small washer put on the end of a rivet before it is swaged down. Ví dụ : "The mechanic used a burr on the rivet to ensure the metal sheet was held together tightly. " Người thợ máy dùng một miếng đệm (vành) trên đinh tán để đảm bảo tấm kim loại được giữ chặt với nhau. technical material machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành chắn tay. A broad iron ring on a tilting lance just below the grip, to prevent the hand from slipping. Ví dụ : "The jouster gripped his lance tightly, trusting the burr to keep his hand from sliding forward during the impact. " Người đấu thương nắm chặt cây thương, tin tưởng vào vành chắn tay sẽ giữ cho tay không bị trượt về phía trước khi va chạm. military weapon part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái tai. The ear lobe. Ví dụ : "The earring tugged uncomfortably at her burr. " Chiếc bông tai kéo mạnh, khiến cô ấy khó chịu ở dái tai. anatomy body part organ physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U bướu chân gạc. The knot at the bottom of an antler. Ví dụ : "The taxidermist carefully examined the deer antler, noting the size and shape of the burr. " Người thợ nhồi xác cẩn thận kiểm tra cặp sừng hươu, chú ý đến kích thước và hình dạng của cái u bướu chân gạc. animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vo vo, âm thanh vo vo. A rough humming sound. Ví dụ : "The refrigerator door wasn't closed properly, and I could hear a low burr coming from the motor. " Cánh cửa tủ lạnh đóng chưa chặt, và tôi nghe thấy tiếng vo vo nhỏ phát ra từ động cơ. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm "r" rung. A uvular "r". Ví dụ : "Her French accent was charming, especially the slight burr in her pronunciation of the word "rouge." " Giọng Pháp của cô ấy thật quyến rũ, đặc biệt là âm "r" rung nhẹ khi cô phát âm từ "rouge". phonetics language sound linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói giọng "r", phát âm "r" cuộn. To pronounce with a uvular "r". Ví dụ : "The Scottish actor tried to burr his "r"s for authenticity in the play. " Để vở kịch chân thật hơn, diễn viên người Scotland đã cố gắng nói giọng "r" cuộn đặc trưng của mình. language phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, vo vo. To make a rough humming sound. Ví dụ : "The old refrigerator's motor started to burr loudly in the kitchen. " Động cơ của cái tủ lạnh cũ bắt đầu rung lên vo vo rất lớn trong bếp. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng kim loại trên đốc giáo. A metal ring at the top of the hand-rest on a spear. Ví dụ : "The blacksmith carefully hammered the decorative burr onto the spear, securing the hand-rest. " Người thợ rèn cẩn thận đóng chiếc vòng kim loại trang trí lên đốc giáo, cố định chỗ tựa tay. weapon military part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướu, u bướu. A tree growth in which the grain has grown in a deformed manner. Ví dụ : "The woodworker admired the swirling patterns in the burr on the old oak trunk. " Người thợ mộc rất thích thú những đường vân xoáy trên cái bướu gỗ ở thân cây sồi già. plant nature biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ nu. Wood of a mottled veneer, usually cut from such a growth. Ví dụ : "The cabinet's beautiful, dark burr wood was a feature of our dining room. " Tủ đựng đồ đó có vân gỗ nu sẫm màu rất đẹp, tạo điểm nhấn cho phòng ăn của chúng tôi. material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, cục, xơ vải. A knot or lump in thread or cloth. Ví dụ : "The new sweater had a small burr on the sleeve, so I tried to carefully pull it off. " Cái áo len mới có một mấu nhỏ trên tay áo, nên tôi đã cẩn thận gỡ nó ra. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc