Hình nền cho burr
BeDict Logo

burr

/bɝ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngón tay của đứa bé bị dằm nhỏ do hàng rào gỗ gây ra.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy dùng một miếng đệm (vành) trên đinh tán để đảm bảo tấm kim loại được giữ chặt với nhau.
noun

Ví dụ :

Người đấu thương nắm chặt cây thương, tin tưởng vào vành chắn tay sẽ giữ cho tay không bị trượt về phía trước khi va chạm.