BeDict Logo

burrs

/bɜːrz/
Hình ảnh minh họa cho burrs: Vành đệm, vòng đệm.
noun

Hướng dẫn lắp ráp kệ kim loại ghi rằng phải đặt vành đệm giữa đầu bu lông và khung kệ để bảo vệ lớp sơn khỏi bị trầy xước.

Hình ảnh minh họa cho burrs: Vòng chắn tay.
noun

Trong buổi tái hiện lịch sử, hiệp sĩ nắm chặt cây thương, tin tưởng vào vòng chắn tay để giữ cho tay không bị trượt khi đấu thương.

Hình ảnh minh họa cho burrs: Vòng kim loại trên đầu chỗ tỳ tay của giáo.
noun

Vòng kim loại trên đầu chỗ tỳ tay của giáo.

Người thợ thủ công cẩn thận đánh bóng cây giáo, đảm bảo những vòng kim loại trên đầu chỗ tỳ tay được trơn tru và thoải mái cho chiến binh cầm nắm.