Hình nền cho fascias
BeDict Logo

fascias

/ˈfæʃəz/ /ˈfeɪʃəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ sơn cẩn thận quét một lớp sơn trắng mới lên các tấm ván diềm của ngôi nhà, khiến chúng trông sạch sẽ và mới mẻ.
noun

Mặt trước, vỏ ngoài.

Ví dụ :

Những ốp lưng điện thoại mới đi kèm với các mặt trước có thể thay đổi được, nên bạn có thể thay đổi màu sắc vỏ ngoài điện thoại mỗi ngày.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư giải thích rằng những dải băng dẹt trang trí trên các cột theo thức Ionic đã được chạm khắc tỉ mỉ để tạo ra những bóng đổ tinh tế và sự hấp dẫn thị giác trên mặt tiền của tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Sau buổi chạy dài, chuyên viên vật lý trị liệu của vận động viên tập trung xoa bóp các lớp cân ở chân cô ấy để giảm căng cơ và giúp phục hồi nhanh hơn.