BeDict Logo

bumpers

/ˈbʌmpərz/
Hình ảnh minh họa cho bumpers: Ghế danh dự, chỗ ngồi ưu tiên.
noun

Ghế danh dự, chỗ ngồi ưu tiên.

Sau buổi biểu diễn cuối cùng của nữ diễn viên nổi tiếng, rạp hát chật kín ghế danh dự – minh chứng cho những năm tháng bà chinh phục khán giả.

Hình ảnh minh họa cho bumpers: Nhạc công dự phòng, bè phụ.
noun

Người chơi trombone chính, vì quá mệt mỏi, đã yêu cầu có bè phụ giúp anh ấy vượt qua những đoạn nhạc dài và lặp đi lặp lại trong buổi hòa nhạc, để anh ấy có đủ sức cho đoạn solo khó ở cuối.