Hình nền cho clew
BeDict Logo

clew

/kluː/ /kljuː/

Định nghĩa

noun

Cuộn, búi.

Ví dụ :

Con mèo nghịch ngợm vờn cái cuộn len, từ từ làm nó bung ra trên sàn nhà.
noun

Đầu mối, manh mối.

Ví dụ :

Đống giấy tờ vương vãi và những ghi chú lộn xộn tạo nên một mớ hỗn độn, nhưng một hóa đơn đề ngày tháng duy nhất đóng vai trò như đầu mối giúp cô ấy xâu chuỗi lại các sự kiện của ngày hôm đó.
noun

Ví dụ :

Thủy thủ kéo căng dây kéo buồm gắn vào ma ở góc dưới buồm chính để cải thiện hiệu suất của thuyền khi đi ngược gió.
noun

Manh mối, đầu mối.

Ví dụ :

Cuốn sách thư viện bị thất lạc, được tìm thấy giấu dưới bàn của một học sinh, là một đầu mối quan trọng để tìm ra ai đã phá hoại máy tính.