BeDict Logo

clew

/kluː/ /kljuː/
Hình ảnh minh họa cho clew: Đầu mối, manh mối.
 - Image 1
clew: Đầu mối, manh mối.
 - Thumbnail 1
clew: Đầu mối, manh mối.
 - Thumbnail 2
noun

Đầu mối, manh mối.

Đống giấy tờ vương vãi và những ghi chú lộn xộn tạo nên một mớ hỗn độn, nhưng một hóa đơn đề ngày tháng duy nhất đóng vai trò như đầu mối giúp cô ấy xâu chuỗi lại các sự kiện của ngày hôm đó.

Hình ảnh minh họa cho clew: Góc dưới buồm, ma ní buồm.
noun

Thủy thủ kéo căng dây kéo buồm gắn vào ma ní ở góc dưới buồm chính để cải thiện hiệu suất của thuyền khi đi ngược gió.