

clew
/kluː/ /kljuː/






noun
Đầu mối, manh mối.
Đống giấy tờ vương vãi và những ghi chú lộn xộn tạo nên một mớ hỗn độn, nhưng một hóa đơn đề ngày tháng duy nhất đóng vai trò như đầu mối giúp cô ấy xâu chuỗi lại các sự kiện của ngày hôm đó.

noun
Góc dưới buồm, ma ní buồm.




verb

noun
Đầu mối, manh mối.

noun



noun

noun
