Hình nền cho dollies
BeDict Logo

dollies

/ˈdɑliz/

Định nghĩa

noun

Búp bê.

Ví dụ :

"My little sister loves her new dollies. "
Em gái tôi rất thích những con búp bê mới của nó.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình xây cầu, những con đội/miếng đệm đã hấp thụ lực va chạm giữa búa máy đóng cọc và các cọc thép.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng dùng xe goòng để cẩn thận di chuyển dầm thép nặng vào đúng vị trí cho cây cầu mới.
noun

Ví dụ :

Đoàn làm phim đã sử dụng xe đẩy quay phim (dolly) để di chuyển máy quay một cách mượt mà trong cảnh quay đó, tạo ra một cảnh quay theo dõi chuyên nghiệp.
noun

Búp bê, cô nàng hời hợt, người nông cạn.

Ví dụ :

Quán cà phê đầy những cô nàng hời hợt, cứ khúc khích cười nói về mấy chàng trai và váy áo mới, chẳng mảy may quan tâm đến tin tức nghiêm trọng trên tivi.
noun

Tiểu thư sành điệu, Cô nàng thời trang.

Ví dụ :

Cách bài trí cửa sổ của cửa hàng bách hóa có vài ma-nơ-canh ăn mặc như những "cô nàng thời trang" sành điệu, trưng bày những xu hướng mới nhất trong thời trang tuổi teen.