BeDict Logo

dollies

/ˈdɑliz/
Hình ảnh minh họa cho dollies: Xe đẩy quay phim, Dolly.
noun

Đoàn làm phim đã sử dụng xe đẩy quay phim (dolly) để di chuyển máy quay một cách mượt mà trong cảnh quay đó, tạo ra một cảnh quay theo dõi chuyên nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho dollies: Búp bê, cô nàng hời hợt, người nông cạn.
noun

Búp bê, cô nàng hời hợt, người nông cạn.

Quán cà phê đầy những cô nàng hời hợt, cứ khúc khích cười nói về mấy chàng trai và váy áo mới, chẳng mảy may quan tâm đến tin tức nghiêm trọng trên tivi.

Hình ảnh minh họa cho dollies: Tiểu thư sành điệu, Cô nàng thời trang.
noun

Tiểu thư sành điệu, Cô nàng thời trang.

Cách bài trí cửa sổ của cửa hàng bách hóa có vài ma-nơ-canh ăn mặc như những "cô nàng thời trang" sành điệu, trưng bày những xu hướng mới nhất trong thời trang tuổi teen.