Hình nền cho franchises
BeDict Logo

franchises

/ˈfræntʃaɪzɪz/ /ˈfræntʃaɪzəz/

Định nghĩa

noun

Quyền bầu cử, quyền bỏ phiếu.

Ví dụ :

Việc giành được quyền bầu cử vào năm 1920 đã giúp phụ nữ có tiếng nói trong việc định hình tương lai của Hoa Kỳ.
noun

Nhượng quyền thương mại, đặc quyền.

Ví dụ :

Thành phố đã cấp cho các công ty cáp nhiều quyền nhượng quyền thương mại để cung cấp dịch vụ internet cho các khu dân cư khác nhau.
noun

Nhượng quyền thương mại.

Ví dụ :

Chương trình thể thao của trường trao quyền nhượng quyền thương mại cho bộ phận thể thao, cho phép họ sử dụng tên và logo của trường.
noun

Quyền kinh doanh, nhượng quyền thương mại.

Ví dụ :

Nhiều nhà hàng thức ăn nhanh như McDonald'sSubway thực ra thuộc sở hữu của các chi nhánh địa phương được nhượng quyền, chứ không phải do công ty mẹ trực tiếp quản lý.
noun

Đặc quyền, nhượng quyền thương mại.

Ví dụ :

Nhà thờ cổ ban đặc quyền trú ẩn cho bất kỳ ai tìm kiếm nơi ẩn náu khỏi cơn bão, hứa hẹn bảo vệ họ bên trong những bức tường của nó.
noun

Ví dụ :

Dù trải qua nhiều mùa giải thất bại, người hâm mộ vẫn tin vào tiềm năng của thương hiệu đội bóng, nhớ về những chiến thắng và những cầu thủ vĩ đại trong quá khứ.
noun

Uy tín thương hiệu, Nhượng quyền thương mại.

Ví dụ :

Nhờ uy tín thương hiệu vững mạnh mà Disney đã xây dựng qua nhiều thập kỷ, mọi người sẵn sàng trả giá cao hơn cho phim và hàng hóa của họ.
noun

Đặc quyền, nhượng quyền thương mại.

Ví dụ :

Sau cuộc cách mạng, người dân yêu cầu những quyền tự do và sự bảo vệ để tránh khỏi những lạm quyền mà chính phủ đã gây ra trong quá khứ.
noun

Hào hiệp, quảng đại, tính hào phóng, sự rộng rãi.

Ví dụ :

Cô giáo, nổi tiếng với tính hào hiệp, luôn cho học sinh gặp khó khăn thêm thời gian và hỗ trợ, thậm chí còn nhiều hơn mức cần thiết.