BeDict Logo

franchises

/ˈfræntʃaɪzɪz/ /ˈfræntʃaɪzəz/
Hình ảnh minh họa cho franchises: Nhượng quyền thương mại, đặc quyền.
noun

Nhượng quyền thương mại, đặc quyền.

Thành phố đã cấp cho các công ty cáp nhiều quyền nhượng quyền thương mại để cung cấp dịch vụ internet cho các khu dân cư khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho franchises: Quyền kinh doanh, nhượng quyền thương mại.
 - Image 1
franchises: Quyền kinh doanh, nhượng quyền thương mại.
 - Thumbnail 1
franchises: Quyền kinh doanh, nhượng quyền thương mại.
 - Thumbnail 2
noun

Quyền kinh doanh, nhượng quyền thương mại.

Nhiều nhà hàng thức ăn nhanh như McDonald's và Subway thực ra thuộc sở hữu của các chi nhánh địa phương được nhượng quyền, chứ không phải do công ty mẹ trực tiếp quản lý.

Hình ảnh minh họa cho franchises: Đặc quyền, nhượng quyền thương mại.
noun

Đặc quyền, nhượng quyền thương mại.

Nhà thờ cổ ban đặc quyền trú ẩn cho bất kỳ ai tìm kiếm nơi ẩn náu khỏi cơn bão, hứa hẹn bảo vệ họ bên trong những bức tường của nó.

Hình ảnh minh họa cho franchises: Thương hiệu, đội bóng (trong lịch sử).
noun

Dù trải qua nhiều mùa giải thất bại, người hâm mộ vẫn tin vào tiềm năng của thương hiệu đội bóng, nhớ về những chiến thắng và những cầu thủ vĩ đại trong quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho franchises: Uy tín thương hiệu, Nhượng quyền thương mại.
noun

Uy tín thương hiệu, Nhượng quyền thương mại.

Nhờ uy tín thương hiệu vững mạnh mà Disney đã xây dựng qua nhiều thập kỷ, mọi người sẵn sàng trả giá cao hơn cho phim và hàng hóa của họ.

Hình ảnh minh họa cho franchises: Hào hiệp, quảng đại, tính hào phóng, sự rộng rãi.
noun

Hào hiệp, quảng đại, tính hào phóng, sự rộng rãi.

Cô giáo, nổi tiếng với tính hào hiệp, luôn cho học sinh gặp khó khăn thêm thời gian và hỗ trợ, thậm chí còn nhiều hơn mức cần thiết.