Hình nền cho muds
BeDict Logo

muds

/mʌdz/

Định nghĩa

noun

Bùn, bùn lầy.

Ví dụ :

Sau cơn mưa lớn, bọn trẻ rất thích chơi đùa trong đám bùn lầy ở sân sau.
noun

Ví dụ :

Các công nhân cẩn thận theo dõi độ đặc của bê tông ướt đang đổ vào móng, đảm bảo nó không quá loãng cũng không quá đặc.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất phân tích mẫu đất để xác định tỷ lệ cát, bột và bùn có trong đó, vì tỷ lệ các kích cỡ hạt này ảnh hưởng lớn đến độ ổn định của đất.