verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gá, treo, đặt lên giá. To place in or hang on a rack. Ví dụ : "The butcher wracked the ribs of beef to dry them before smoking. " Người bán thịt gá sườn bò lên giá để làm khô trước khi hun khói. action suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hạ, tra tấn. To torture (someone) on the rack. Ví dụ : "The interrogators wracked the prisoner until he confessed. " Những người thẩm vấn đã tra tấn tù nhân dã man cho đến khi hắn thú nhận. suffering action body mind inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày vò, làm khổ, hành hạ. To cause (someone) to suffer pain. Ví dụ : "The flu wracked her body with aches and fever. " Cơn cúm giày vò cơ thể cô ấy với những cơn đau nhức và sốt cao. suffering sensation emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằn vặt, giày vò, hành hạ. To stretch or strain; to harass, or oppress by extortion. Ví dụ : "The landlord wracked the tenants with exorbitant rent increases. " Ông chủ nhà dằn vặt người thuê nhà bằng cách tăng tiền thuê nhà cắt cổ. suffering mind body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp bóng vào khuôn. To put the balls into the triangular rack and set them in place on the table. Ví dụ : "He carefully wracked the pool balls before the game began. " Anh ấy cẩn thận sắp bóng vào khuôn trước khi trận đấu bắt đầu. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm vào hạ bộ, đánh vào яи dái, bóp яи dái. To strike a male in the testicles. Ví dụ : "During the chaotic soccer game, Mark accidentally wracked his teammate when he swung his leg to kick the ball. " Trong lúc trận bóng đá hỗn loạn, Mark vô tình đá trúng hạ bộ đồng đội khi vung chân sút bóng. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đạn. To (manually) load (a round of ammunition) from the magazine or belt into firing position in an automatic or semiautomatic firearm. Ví dụ : "The soldier wracked a fresh round into his rifle, preparing for the patrol. " Người lính lên đạn một viên đạn mới vào khẩu súng trường của mình, chuẩn bị cho cuộc tuần tra. military weapon technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đạn. To move the slide bar on a shotgun in order to chamber the next round. Ví dụ : "The security guard quickly wracked the shotgun, the sharp clack-clack echoing through the empty hallway. " Người bảo vệ nhanh chóng lên đạn khẩu shotgun, tiếng "lách cách" sắc bén vang vọng khắp hành lang trống trải. weapon military machine technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa (kim loại), đãi (quặng). To wash (metals, ore, etc.) on a rack. Ví dụ : "The miner wracked the gold-bearing gravel, separating the precious metal from the worthless rock. " Người thợ mỏ đãi sỏi chứa vàng, tách kim loại quý khỏi đá vô giá trị. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, buộc, quấn. To bind together, as two ropes, with cross turns of yarn, marline, etc. Ví dụ : "The sailor carefully wracked the two frayed lines together to create a stronger rope for the mooring. " Người thủy thủ cẩn thận bện hai sợi dây sờn vào nhau bằng dây nhỏ để tạo thành một sợi dây neo chắc chắn hơn. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xoắn, gây oằn. (structural engineering) Tending to shear a structure (that is, force it to move in different directions at different points). Ví dụ : "Post-and-lintel construction racks easily." Kiến trúc cột và dầm ngang rất dễ bị xoắn và oằn. technical building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng xé, làm đau đớn. To stretch a person's joints. Ví dụ : "The medieval torture device wracked the prisoner's joints until he confessed. " Thiết bị tra tấn thời trung cổ giằng xé các khớp xương của tù nhân cho đến khi hắn thú tội. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằn vặt, giày vò. To drive; move; go forward rapidly; stir Ví dụ : "The high winds wracked the sailboat across the lake. " Gió lớn dồn dập đẩy thuyền buồm băng băng qua hồ. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, trôi. To fly, as vapour or broken clouds Ví dụ : "The storm clouds wracked across the sky, driven by a fierce wind. " Những đám mây bão bay nhanh trên bầu trời, bị cơn gió dữ dội xua đuổi. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng, gạn. To clarify, and thereby deter further fermentation of, beer, wine or cider by draining or siphoning it from the dregs. Ví dụ : "The winemaker carefully wracked the grape juice to separate it from the sediment and prevent further spoilage. " Người làm rượu cẩn thận lắng gạn nước ép nho để tách nó ra khỏi cặn và ngăn chặn quá trình hư hỏng thêm. drink food process technical science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằn xóc, lắc lư, di chuyển nhanh. (of a horse) To amble fast, causing a rocking or swaying motion of the body; to pace. Ví dụ : "The show horse wracked across the arena, its rhythmic swaying a mesmerizing sight. " Con ngựa biểu diễn dằn xóc nhanh trên khắp đấu trường, nhịp lắc lư đều đặn của nó là một cảnh tượng mê hoặc. animal vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo thù, trả thù. To execute vengeance; avenge. Ví dụ : "The angry student wracked revenge upon his bully by tripping him in the hallway. " Để trả thù kẻ bắt nạt, cậu học sinh giận dữ đã trả thù bằng cách ngáng chân hắn ta ở hành lang. action negative suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằn vặt, giày vò, làm khổ. To worry; tease; torment. Ví dụ : "The student was wracked with anxiety about the upcoming exam. " Cậu học sinh bị dằn vặt bởi sự lo lắng về kỳ thi sắp tới. mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm, bị đắm, tan tành. To wreck, especially a ship (usually in passive). Ví dụ : "The small fishing boat was wracked on the rocky shore during the storm. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ đã bị đắm tan tành vào bờ đá trong cơn bão. nautical disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc