BeDict Logo

tumblers

/ˈtʌmblərz/
Hình ảnh minh họa cho tumblers: Mấu chốt, Lẫy khóa.
noun

Người thợ khóa cẩn thận điều chỉnh các lẫy khóa bên trong ổ khóa cũ để làm cho chiếc chìa khóa mới hoạt động được.

Hình ảnh minh họa cho tumblers: Mấu cò súng.
noun

Người thợ sửa súng cẩn thận kiểm tra mấu cò súng, đảm bảo chúng khớp với lẫy an toàn để ngăn súng bị cướp cò.

Hình ảnh minh họa cho tumblers: Cốc.
 - Image 1
tumblers: Cốc.
 - Thumbnail 1
tumblers: Cốc.
 - Thumbnail 2
noun

Anh ấy cẩn thận rót nước trái cây đầy những chiếc cốc, biết rằng các con anh sẽ uống hết nhanh thôi vì chúng không dễ dàng đặt cốc xuống được.

Hình ảnh minh họa cho tumblers: Công cụ trộn tiền ảo, dịch vụ trộn tiền ảo.
noun

Công cụ trộn tiền ảo, dịch vụ trộn tiền ảo.

Các công cụ trộn tiền ảo được dùng để che giấu nguồn gốc của những khoản tiền có được một cách bất hợp pháp.