Hình nền cho tel
BeDict Logo

tel

/tɛl/

Định nghĩa

noun

Điện tín.

Ví dụ :

Tin tức về lệnh đình chiến đến như một điện tín, lách tách trên đường dây và thông báo sự kết thúc của cuộc chiến.
noun

Ví dụ :

Trong lúc mất điện, chúng tôi đành dùng hệ thống liên lạc bằng cờ kiểu cũ để giao tiếp qua thung lũng, vì các thiết bị hiện đại phụ thuộc vào điện đều vô dụng.
noun

Ví dụ :

Trong buổi phỏng vấn xin việc, việc anh ta bồn chồn nghịch bút là một dấu hiệu nói dối cho thấy anh ta không tự tin về trình độ của mình như anh ta đã nói.
noun

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ đang khai quật gò khảo cổ đó, hy vọng tìm thấy những cổ vật từ thành phố cổ xưa bị chôn vùi bên dưới.