Hình nền cho breakaway
BeDict Logo

breakaway

/ˈbreɪkəˌweɪ/ /ˈbreɪkˌəweɪ/

Định nghĩa

noun

Sự ly khai, sự tách rời, sự đoạn tuyệt.

Ví dụ :

"The prisoner's breakaway from the jail was planned for months. "
Việc tên tù vượt ngục, tách rời khỏi nhà tù, đã được lên kế hoạch từ nhiều tháng trước.
noun

Pha tấn công nhanh, Tình huống đột phá.

Ví dụ :

Cầu thủ khúc côn cầu đó có một pha tấn công nhanh rõ ràng, chỉ còn lại thủ môn đối mặt với anh ta.
noun

Ví dụ :

Sau một loạt đấm liên tiếp ở cự ly gần, trọng tài yêu cầu hai võ sĩ tách ra, kéo họ ra xa để cả hai có thể lấy lại thế trận.
noun

Vách, sườn dốc, vách dốc.

Ví dụ :

Những người đi bộ cẩn thận tránh xa vách dốc ở rìa núi bàn, vì đất đá lởm chởm khiến nơi đó trở thành một chỗ đứng nguy hiểm.
noun

Ví dụ :

Trong điệu nhảy swing sôi động, cặp đôi đã thực hiện một động tác bung hoàn hảo, với người nữ uyển chuyển xoay người rời khỏi bạn nhảy rồi quay trở lại.