noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ly khai, sự tách rời, sự đoạn tuyệt. The act of breaking away from something. Ví dụ : "The prisoner's breakaway from the jail was planned for months. " Việc tên tù vượt ngục, tách rời khỏi nhà tù, đã được lên kế hoạch từ nhiều tháng trước. action event sport organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc đào thoát, nhóm tách tốp. A group of riders which has gone ahead of the peloton. Ví dụ : "The breakaway of five riders built a significant lead over the main pack in the cycling race. " Trong cuộc đua xe đạp, nhóm tách tốp gồm năm tay đua đã tạo ra một khoảng cách đáng kể so với nhóm đông phía sau. sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha tấn công nhanh, Tình huống đột phá. A situation in the game where one or more players of a team attack towards the goal of the other team without having any defenders in front of them. Ví dụ : "The hockey player had a clear breakaway, leaving him one-on-one with the goalie. " Cầu thủ khúc côn cầu đó có một pha tấn công nhanh rõ ràng, chỉ còn lại thủ môn đối mặt với anh ta. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát ly, tách ra. The act of getting away from one's opponent; the separation of the boxers after a spell of infighting. Ví dụ : "After a flurry of punches at close range, the referee called for a breakaway, separating the fighters so they could reset. " Sau một loạt đấm liên tiếp ở cự ly gần, trọng tài yêu cầu hai võ sĩ tách ra, kéo họ ra xa để cả hai có thể lấy lại thế trận. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc tháo chạy, cuộc bỏ chạy hàng loạt. A stampede of animals. Ví dụ : "The sudden sound of thunder caused a breakaway of cattle, scattering across the open field. " Tiếng sấm bất ngờ khiến đàn gia súc tháo chạy tán loạn trên cánh đồng rộng lớn. animal disaster nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con vật đi lạc, con vật tách đàn. An animal that breaks away from a herd. Ví dụ : "The rancher spotted a lone breakaway wandering far from the rest of the cattle. " Người chủ trang trại phát hiện một con vật tách đàn đang đi lang thang rất xa so với những con bò còn lại. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vách, sườn dốc, vách dốc. An eroding steep slope on the edge of a plateau. Ví dụ : "The hikers carefully avoided the breakaway on the edge of the mesa, as the crumbling soil made it a dangerous place to stand. " Những người đi bộ cẩn thận tránh xa vách dốc ở rìa núi bàn, vì đất đá lởm chởm khiến nơi đó trở thành một chỗ đứng nguy hiểm. geology geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú văng ngang. A particular yo-yo trick http//yoyo.wikia.com/wiki/Breakaway. Ví dụ : "My little brother is practicing his yo-yo, and he's finally starting to nail the breakaway. " Em trai tôi đang tập yo-yo, và cuối cùng nó bắt đầu làm được cú văng ngang rồi. entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhảy bung, động tác bung. A swing dance in which the leader occasionally swings the follower out into an open position. Ví dụ : "During the lively swing dance, the couple executed a perfect breakaway, with the woman twirling gracefully away from her partner and then returning. " Trong điệu nhảy swing sôi động, cặp đôi đã thực hiện một động tác bung hoàn hảo, với người nữ uyển chuyển xoay người rời khỏi bạn nhảy rồi quay trở lại. dance music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly khai, tách biệt. Having broken away from a larger unit. Ví dụ : "The breakaway republic is slowly establishing order and civil society." Nước cộng hòa ly khai này đang dần thiết lập trật tự và xã hội dân sự. group politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ gãy, có thể tháo rời. Capable of breaking off without damaging the larger structure. Ví dụ : "a breakaway wall" Một bức tường có thể tháo rời ra được mà không làm hỏng các bộ phận khác. structure technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly khai, tách biệt. Occurring during or as a result of a breakaway (see Noun) Ví dụ : "The cyclist gained a significant lead during the breakaway stage of the race. " Trong chặng đua ly khai, vận động viên xe đạp đã tạo được một khoảng cách dẫn trước đáng kể. politics government nation group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột phá, thành công vang dội. (entertainment industry) Enjoying rapid popular success. Ví dụ : "The band's breakaway success came after their song went viral on social media. " Thành công đột phá của ban nhạc đến sau khi bài hát của họ lan truyền chóng mặt trên mạng xã hội. entertainment media industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc