BeDict Logo

baile

/ˈbeɪli/
noun

Ví dụ:

Thẩm phán ra lệnh đóng tiền bảo lãnh là 10.000 đô la để Maria được thả khỏi nhà tù cho đến ngày ra tòa.

noun

Cọc ngang (của khung thành cricket).

Ví dụ:

Sau một cú đánh may mắn, trái bóng sượt qua cọc ngang (của khung thành cricket), làm nó rơi khỏi khung thành và tuyên bố người đánh bóng bị loại.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "imprisonment" - Sự giam cầm, sự tống giam, sự bỏ tù.
/ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/

Sự giam cầm, sự tống giam, sự bỏ .

Quan tòa đã tuyên án tù vì tội trộm cắp.

Hình ảnh minh họa cho từ "exchanged" - Trao đổi, đổi chác.
/ɛksˈtʃeɪndʒd/

Trao đổi, đổi chác.

Tại hội chợ trường, maria đã đổi bức vẽ của mình để lấy một túi bánh quy.

Hình ảnh minh họa cho từ "fisherman" - Ngư dân, người đánh cá.
/ˈfɪʃəmən/ /ˈfɪʃɚmən/

Ngư dân, người đánh .

Ngư dân thả cần câu của mình xuống hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "providing" - Kiếm sống, chu cấp, tạo thu nhập.
/pɹəˈvaɪdɪŋ/

Kiếm sống, chu cấp, tạo thu nhập.

Rất khó để kiếm sống và chu cấp cho gia đình khi chỉ làm việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "appearance" - Xuất hiện, sự hiện diện.
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/

Xuất hiện, sự hiện diện.

Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "originating" - Khởi nguồn, bắt nguồn, gây ra, tạo ra.
/əˈrɪdʒəˌneɪtɪŋ/ /ˈɔːrɪdʒəˌneɪtɪŋ/

Khởi nguồn, bắt nguồn, gây ra, tạo ra.

Tin đồn này bắt nguồn từ một sự hiểu lầm trong văn phòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "constantly" - Luôn luôn, liên tục, không ngừng.
/ˈkɒnstəntli/

Luôn luôn, liên tục, không ngừng.

Anh trai tôi luôn luôn giúp em gái làm bài tập về nhà, thể hiện sự trung thành và ủng hộ hết mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "crosspieces" - Thanh ngang, xà ngang.
/ˈkrɔːspiːsɪz/ /ˈkrɒspiːsɪz/

Thanh ngang, ngang.

Bộ xích đu gỗ của em bé có những thanh ngang chắc chắn nối các chân lại với nhau để tăng độ vững chãi.

Hình ảnh minh họa cho từ "typewriter" - Máy đánh chữ.
[ˈtaɪpˌɹaɪtə(ɹ)]

Máy đánh chữ.

Bà tôi dùng máy đánh chữ để viết thư cho gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "babysitter" - Người giữ trẻ, người trông trẻ.
/ˈbeɪbiˌsɪtɚ/

Người giữ trẻ, người trông trẻ.

Ba mẹ tôi đi dự tiệc nên chúng tôi đã thuê người trông trẻ ở nhà với em trai tôi và tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "dislodging" - Làm bật ra, đuổi ra, hất ra.
/dɪsˈlɒdʒɪŋ/ /dɪsˈlɑːdʒɪŋ/

Làm bật ra, đuổi ra, hất ra.

Nha sĩ gặp khó khăn trong việc làm bật hạt bắp rang dai dẳng ra khỏi kẽ răng của tôi.