Hình nền cho dubbing
BeDict Logo

dubbing

/ˈdʌbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phong tước hiệp sĩ, trao tước hiệp sĩ.

Ví dụ :

Nhà vua sắp hoàn thành nghi lễ phong tước hiệp sĩ, chuẩn bị dùng kiếm ban tước cho chàng hiệp sĩ trẻ.
noun

Lồng tiếng, thuyết minh.

Ví dụ :

Hãng phim đã sử dụng kỹ thuật lồng tiếng để dịch bộ phim Pháp sang tiếng Anh cho khán giả Mỹ.
noun

Ví dụ :

Phần nhạc phim cuối cùng của bộ phim cần lồng tiếngthu âm rất nhiều để cải thiện độ rõ của giọng diễn viên và thêm hiệu ứng âm thanh chân thực.
noun

Lồng tiếng, sao chép, thu âm lại.

Ví dụ :

Việc sao chép album mới nhất của ban nhạc từ đĩa than sang định dạng kỹ thuật số là một lựa chọn phổ biến đối với những người yêu nhạc.