noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bay, người bay. That which flies, as a bird or insect. Ví dụ : "The hawk, a powerful flier, soared effortlessly above the fields. " Con diều hâu, một loài vật bay lượn mạnh mẽ, bay lên cao dễ dàng phía trên những cánh đồng. animal bird insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi cơ, máy bay. A machine that flies. Ví dụ : "The new flier is on display at the science museum, showcasing a miniature model of a jet. " Chiếc phi cơ mới đang được trưng bày ở viện bảo tàng khoa học, giới thiệu một mô hình máy bay phản lực thu nhỏ. machine vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi công, người lái máy bay. An airplane pilot. Ví dụ : "My uncle is a skilled flier; he has been piloting commercial airplanes for over 20 years. " Chú tôi là một phi công giỏi; chú ấy đã lái máy bay thương mại hơn 20 năm rồi. person job vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi công, hành khách đi máy bay. A person who travels by airplane. Ví dụ : "My brother is a flier; he loves to take airplane trips. " Anh trai tôi là người thích đi máy bay; anh ấy rất thích những chuyến đi bằng máy bay. person vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ rơi, tờ quảng cáo. A leaflet, often for advertising. Ví dụ : "I picked up a flier about a lost cat from the community board. " Tôi nhặt được một tờ rơi quảng cáo về con mèo bị lạc từ bảng tin cộng đồng. communication business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống cuốn. The part of a spinning machine that twists the thread as it takes it to and winds it on the bobbin Ví dụ : "The machine uses a rapidly spinning flier to twist the yarn and neatly wind it onto the bobbin. " Máy này dùng một ống cuốn quay rất nhanh để xoắn sợi và cuộn nó gọn gàng lên ống chỉ. machine technology industry part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung đỡ. An arch that connects a flying buttress into the structure it supports. Ví dụ : "The cathedral's flying buttress used a strong flier to connect to the main structure. " Hệ thống chống đỡ của nhà thờ sử dụng một cung đỡ vững chắc để kết nối với phần kiến trúc chính. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được nâng, người bay. (acrobatics, cheerleading, synchronized swimming) The person who is lifted and/or thrown by another person or persons. Ví dụ : "The cheerleading flier soared high into the air, supported by the strong arms of her teammates. " Trong đội cổ vũ, người bay được các đồng đội khỏe mạnh nâng đỡ đã bay vút lên không trung. sport person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đạn lạc, phát bắn lỗi. A stray shot away from the group on a target. Ví dụ : "The archer's flier missed the bullseye entirely, landing far off target. " Mũi tên lạc của cung thủ bắn trượt hồng tâm hoàn toàn, cắm phịch ra ngoài bia rất xa. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thang thẳng. A standard rectangular step of a staircase (as opposed to a winder). Ví dụ : "The staircase had several sturdy fliers, making it easy to climb. " Cầu thang có vài bậc thang thẳng chắc chắn, giúp leo lên dễ dàng. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kangaroo cái. A female kangaroo; a roo; a doe; a jill. Ví dụ : "The zookeeper pointed out the flier hopping around the enclosure, explaining that she was expecting a joey soon. " Người trông coi vườn thú chỉ vào con kangaroo cái đang nhảy nhót trong chuồng, giải thích rằng nó sắp có kangaroo con. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bước nhảy. A leap or jump. Ví dụ : "With a flier, the cat reached the top of the fence. " Chỉ với một bước nhảy, con mèo đã lên được đỉnh hàng rào. action sport physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi vụ mạo hiểm, khoản đầu tư mạo hiểm. A risky investment or other venture. Ví dụ : "Investing in that new tech startup seemed like a good flier, but it turned out to be a very risky venture. " Đầu tư vào công ty khởi nghiệp công nghệ mới đó có vẻ là một phi vụ mạo hiểm đáng thử, nhưng hóa ra lại là một khoản đầu tư rủi ro cao. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát tờ rơi, rải tờ rơi. To distribute flyers (leaflets). Ví dụ : "The student council members fliered around the school to advertise the upcoming fundraiser. " Các thành viên hội học sinh đi rải tờ rơi khắp trường để quảng cáo cho buổi gây quỹ sắp tới. communication media business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát tờ rơi, rải tờ rơi. To distribute flyers in (a location) or to (recipients). Ví dụ : "The student council members fliered the school hallways with posters announcing the upcoming bake sale. " Các thành viên hội học sinh đã rải tờ rơi quảng cáo buổi bán bánh sắp tới khắp các hành lang trường. communication business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc