Hình nền cho fronting
BeDict Logo

fronting

/ˈfɹʌntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hướng ra, đối diện.

Ví dụ :

"The house is fronting the park, offering a beautiful view. "
Ngôi nhà hướng mặt ra công viên, mang đến một tầm nhìn rất đẹp.
verb

Đọc với lưỡi ở vị trí trước.

Ví dụ :

Nhà trị liệu ngôn ngữ giải thích rằng đứa trẻ đang đọc âm /k/ bằng cách đưa lưỡi ra phía trước miệng, khiến âm đó nghe giống âm /t/.
noun

Sự biến âm trước, sự chuyển âm ra trước.

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học giải thích rằng hiện tượng biến âm trước của âm /u/ trong những từ như "blue" khá phổ biến ở một số phương ngữ, nơi mà âm này được phát âm gần hơn phía trước miệng.
noun

Ví dụ :

Bài luận về ngữ âm của sinh viên này về sự biến đổi nguyên âm có bao gồm một ví dụ về sự biến âm hàng trước trong một phương ngữ cụ thể, trong đó âm /u/ trong từ 'boot' đôi khi trở nên gần hơn với âm /i/ tùy thuộc vào các từ xung quanh.
noun

Sự thay đổi vị trí nguyên âm hàng trước.

Ví dụ :

Giáo sư ngôn ngữ học thảo luận về sự thay đổi vị trí nguyên âm hàng trước trong một số phương ngữ địa phương, giải thích cách âm /u/ trong từ 'goose' được phát âm ở vị trí phía trước hơn trong miệng so với tiếng Anh chuẩn.
noun

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng việc đảo ngữ như "Điều này tôi biết" thay vì "Tôi biết điều này" được sử dụng để nhấn mạnh trong văn viết.
noun

Làm màu, khoe mẽ, giả tạo.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục khoe khoang về sự giàu có không có thật của mình rõ ràng chỉ là làm màu để gây ấn tượng với cô bạn mới ở trường.