Hình nền cho normalisation
BeDict Logo

normalisation

/ˌnɔːməlɪˈzeɪʃən/ /ˌnɔːrməlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc bình thường hóa quan hệ giữa hai nước đã cho phép hoạt động thương mại được nối lại.
noun

Sự chuẩn hóa, sự tiêu chuẩn hóa.

Ví dụ :

Việc chuẩn hóa đồng phục học sinh nhằm mục đích tạo ra một môi trường học tập bình đẳng hơn và ít gây xao nhãng hơn.
noun

Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu, chuẩn hóa dữ liệu.

Ví dụ :

Cơ sở dữ liệu sinh viên được cải thiện đáng kể nhờ quá trình chuẩn hóa dữ liệu, vì nó đã loại bỏ các địa chỉ và số điện thoại trùng lặp, giúp việc quản lý thông tin sinh viên nhanh chóng và dễ dàng hơn.
noun

Bình thường hóa quan hệ, sự bình thường hóa bang giao.

Ví dụ :

Việc bình thường hóa quan hệ giữa hai quốc gia từng là kẻ thù đã cho phép hoạt động thương mại và du lịch được nối lại.
noun

Bình thường hóa, toàn cầu hóa, quá trình chuẩn hóa toàn cầu.

Ví dụ :

Việc bình thường hóa các chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh ở thị trấn chúng ta, theo hướng toàn cầu hóa, khiến việc tìm kiếm các nhà hàng địa phương bán đồ ăn truyền thống trở nên khó khăn hơn.
noun

Bình thường hóa, chuẩn hóa.

Ví dụ :

Việc chuẩn hóa quy định về trang phục học sinh trong tất cả các trường học của quận nhằm tạo ra một môi trường học tập công bằng và đồng nhất hơn cho học sinh.
noun

Ví dụ :

Việc liên tục đăng tải hình ảnh người mẫu siêu gầy trên tạp chí đã góp phần vào việc bình thường hóa những tiêu chuẩn hình thể không lành mạnh trong mắt các bạn gái trẻ.
noun

Sự chuẩn hóa, sự làm cho chuẩn.

Ví dụ :

Sau khi chuẩn hóa các kết quả đo huyết áp lặp đi lặp lại của học sinh để loại bỏ sai số thống kê, bác sĩ có thể nắm được bức tranh rõ ràng hơn về huyết áp trung bình của em.