Hình nền cho slangs
BeDict Logo

slangs

/slæŋz/

Định nghĩa

noun

Tiếng lóng, biệt ngữ.

Ví dụ :

Bà tôi không hiểu được mấy từ tiếng lóng mà bọn trẻ bây giờ hay dùng, ví dụ như "cháy" hay "có vẻ khả nghi."
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ dùng tiếng lóng khi nói về các hoạt động ở trường, khiến bố mẹ chúng khó mà hiểu được.
noun

Đồ dỏm, đồ giả.

Ví dụ :

Thanh tra viên phát hiện ra một vài đồ dỏm được sử dụng tại chợ, khiến các tiểu thương gian lận với khách hàng bằng cách bán hàng không đủ cân so với quảng cáo.