noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, ngọn đồi. A hill or mountain. Ví dụ : "From the airplane window, we could see the majestic mounts stretching across the horizon. " Từ cửa sổ máy bay, chúng tôi có thể thấy những ngọn đồi hùng vĩ trải dài trên đường chân trời. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò. Any of seven fleshy prominences in the palm of the hand, taken to represent the influences of various heavenly bodies. Ví dụ : "the mount of Jupiter" Gò sao Mộc. astrology body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò đất, ụ đất, đống. A bulwark for offence or defence; a mound. Ví dụ : "The castle walls were protected by several strategic mounts of earth and stone. " Tường thành được bảo vệ bởi nhiều gò đất và đá được bố trí chiến lược. military architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân quỹ, quỹ. A bank; a fund. Ví dụ : "The charity organization maintains several mounts of donations to support its various programs. " Tổ chức từ thiện duy trì nhiều ngân quỹ quyên góp để hỗ trợ các chương trình khác nhau của họ. finance business economy asset amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò đất, ngọn đồi. A green hillock in the base of a shield. Ví dụ : "The heraldry book explained that the three mounts at the bottom of the shield symbolized the family's connection to the rolling green hills of their homeland. " Cuốn sách về huy hiệu học giải thích rằng ba gò đất ở dưới cùng của chiếc khiên tượng trưng cho mối liên hệ của gia đình với những ngọn đồi xanh tươi nhấp nhô của quê hương họ. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa cưỡi. An animal, usually a horse, used to ride on, unlike a draught horse Ví dụ : "The rider climbed onto his mount." Người cưỡi leo lên con ngựa cưỡi của mình. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ, bệ đỡ. A mounting; an object on which another object is mounted. Ví dụ : "The post is the mount on which the mailbox is installed." Cột là cái giá đỡ mà hộp thư được gắn lên đó. item device machine technology building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ binh, quân kỵ. A rider in a cavalry unit or division. Ví dụ : "The General said he has 2,000 mounts." Vị tướng nói rằng ông ta có 2.000 quân kỵ. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bục, bậc lên ngựa. A step or block to assist in mounting a horse. Ví dụ : "The stable had several mounts placed strategically around the paddock to help riders easily get onto their horses. " Chuồng ngựa có vài cái bục lên ngựa được đặt ở những vị trí thích hợp quanh khu chăn thả để giúp người cưỡi dễ dàng leo lên lưng ngựa. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu lệnh lên ngựa. A signal for mounting a horse. Ví dụ : "The bugler sounded the mounts, and the cavalry riders quickly prepared their horses. " Người thổi kèn thổi hiệu lệnh lên ngựa, và các kỵ binh nhanh chóng chuẩn bị ngựa của họ. signal animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên, Trèo lên, Lên. To get upon; to ascend; to climb. Ví dụ : "to mount stairs" Leo lên cầu thang. action vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trèo lên, leo lên, cưỡi. To place oneself on (a horse, a bicycle, etc.); to bestride. Ví dụ : "The rider mounted his horse." Người kỵ sĩ leo lên lưng ngựa của mình. vehicle action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, leo lên, trang bị ngựa. To cause to mount; to put on horseback; to furnish with animals for riding. Ví dụ : "The rancher mounts his children on ponies for their riding lessons every Saturday. " Mỗi thứ bảy, người chủ trang trại cho các con của mình leo lên lưng ngựa con để học cưỡi ngựa. animal action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, dựng lên, leo lên. To cause (something) to rise or ascend; to drive up; to raise; to elevate; to lift up. Ví dụ : "The baker mounts the whipped cream onto the cake. " Người thợ làm bánh đánh bông kem rồi phết cao lên bánh. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên, Trèo lên, Tăng lên. To rise on high; to go up; to be upraised or uplifted; to tower aloft; to ascend; often with up. Ví dụ : "The hiker mounted the steep hill, ascending slowly but surely. " Người đi bộ leo lên ngọn đồi dốc đứng, từ từ nhưng chắc chắn tăng dần độ cao. action position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, lắp, lắp đặt. To attach (an object) to a support, backing, framework etc. Ví dụ : "to mount a mailbox on a post" Gắn hộp thư lên trụ. technology item machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối, Gắn kết. To attach (a drive or device) to the file system in order to make it available to the operating system. Ví dụ : "The computer mounts the USB drive automatically when you plug it in, making the files accessible. " Máy tính tự động kết nối ổ USB khi bạn cắm vào, giúp bạn truy cập được các tập tin bên trong. computing technology device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, gia tăng. (sometimes with up) To increase in quantity or intensity. Ví dụ : "The bills mounted up and the business failed. There is mounting tension in Crimea." Hóa đơn ngày càng tăng lên khiến công việc kinh doanh thất bại. Tình hình căng thẳng ở Crimea đang gia tăng. amount process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đến, đạt tới. To attain in value; to amount (to). Ví dụ : "The cost of groceries mounts quickly when you're feeding a large family. " Chi phí mua thực phẩm lên đến một khoản đáng kể rất nhanh khi bạn phải nuôi một gia đình lớn. value amount business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên (để giao phối). To get on top of (an animal) to mate. Ví dụ : "The stallion mounts the mare in the pasture. " Con ngựa đực leo lên lưng ngựa cái để giao phối trên đồng cỏ. animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, lên giường. To have sexual intercourse with someone. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát động, tiến hành, triển khai. To begin (a campaign, military assault, etc.); to launch. Ví dụ : "The General gave the order to mount the attack." Tướng quân ra lệnh phát động cuộc tấn công. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt pháo, triển khai pháo. To deploy (cannon) for use. Ví dụ : "to mount a cannon" Lắp đặt một khẩu pháo. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng, dàn dựng. To prepare and arrange the scenery, furniture, etc. for use in (a play or production). Ví dụ : "The stage crew mounts the sets for the school play on Monday morning. " Sáng thứ hai, đội hậu đài dựng cảnh cho vở kịch của trường. entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sánh, đánh tan (bơ vào sốt). To incorporate fat, especially butter, into (a dish, especially a sauce to finish it). Ví dụ : "Mount the sauce with one tablespoon of butter." Làm sánh nước sốt bằng cách đánh tan một muỗng canh bơ vào. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc