BeDict Logo

mounts

/maʊnts/ /maʊntsː/
Hình ảnh minh họa cho mounts: Gò đất, ngọn đồi.
noun

Gò đất, ngọn đồi.

Cuốn sách về huy hiệu học giải thích rằng ba gò đất ở dưới cùng của chiếc khiên tượng trưng cho mối liên hệ của gia đình với những ngọn đồi xanh tươi nhấp nhô của quê hương họ.