Hình nền cho overlays
BeDict Logo

overlays

/ˈoʊvərleɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ in đã dùng vài tấm bồi dán lên tấm căng của khuôn in để đảm bảo khu vực có chi tiết nhỏ được in rõ nét.
noun

Tỷ lệ cược hời, kèo thơm.

Ví dụ :

Dân cá độ chuyên nghiệp thường tìm kiếm những tỷ lệ cược hời trong bảng kèo, hy vọng tìm được trận đấu mà tiền thắng cược cao hơn so với tỷ lệ thực tế đáng lẽ phải có.
noun

Miếng dán bàn phím, lớp phủ bàn phím.

Ví dụ :

Công ty phần mềm cung cấp miếng dán bàn phím in sẵn các phím tắt chuyên dụng, giúp nhân viên mới học chương trình nhanh hơn.
verb

Đè chết, làm ngạt thở.

Ví dụ :

Người mẹ mệt mỏi vô tình đè lên người em bé khi ngủ thiếp đi trên ghế sofa, khiến em bé bị ngạt thở và tạo ra tình huống nguy hiểm.