Hình nền cho pings
BeDict Logo

pings

/pɪŋz/

Định nghĩa

noun

Tiếng ping, tiếng kêu leng keng.

Ví dụ :

Trước đây xe tôi hay phát ra một tiếng kêu "ping" kỳ lạ, nhưng sau lần thay dầu gần nhất thì nó hết hẳn.
noun

Ví dụ :

Tàu ngầm phát ra một tiếng dội âm và nhận được tiếng vọng lại từ một thiết giáp hạm.
noun

Tín hiệu, thông báo, đánh dấu.

Ví dụ :

Trong cuộc đột kích, cô ấy liên tục đánh dấu trên bản đồ để cảnh báo chúng tôi về hướng địch đang tiến công từ sườn.
verb

Phát tín hiệu, dò tìm bằng tín hiệu.

Ví dụ :

Tàu ngầm phát tín hiệu dò tìm, lắng nghe tiếng vọng có thể cho biết vị trí của các tàu khác hoặc chướng ngại vật dưới nước.
verb

Kiểm tra kết nối, gửi tín hiệu kiểm tra.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên IT thường xuyên kiểm tra kết nối máy chủ bằng lệnh ping để xem nó còn hoạt động không.