BeDict Logo

ribands

/ˈrɪbənz/
Hình ảnh minh họa cho ribands: Nẹp sườn tàu.
noun

Người thợ đóng tàu cẩn thận gắn những nẹp sườn tàu vào khung thuyền, đảm bảo các sườn gỗ giữ đúng vị trí khi thân tàu được dựng lên.

Hình ảnh minh họa cho ribands: Lườn tàu trang trí.
noun

Lườn tàu trang trí.

Người thợ đóng tàu cẩn thận sơn những đường lườn trang trí dọc theo thân con thuyền buồm mới đóng, đảm bảo mỗi đường đều thẳng và màu sắc đồng đều.