Hình nền cho ribands
BeDict Logo

ribands

/ˈrɪbənz/

Định nghĩa

noun

Dải băng nhỏ, dải lụa nhỏ.

Ví dụ :

Thiết kế trên chiếc khiên nổi bật với một vạch chéo lớn, được cắt ngang bởi vài dải lụa nhỏ màu vàng mỏng hơn.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận gắn những nẹp sườn tàu vào khung thuyền, đảm bảo các sườn gỗ giữ đúng vị trí khi thân tàu được dựng lên.
noun

Lườn tàu trang trí.

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận sơn những đường lườn trang trí dọc theo thân con thuyền buồm mới đóng, đảm bảo mỗi đường đều thẳng và màu sắc đồng đều.
noun

Dải băng hẹp.

Ví dụ :

Chiếc khiên được trang trí bằng hai dải băng hẹp màu xanh dương, những đường kẻ mỏng chạy chéo qua bề mặt khiên, gần giống như những dải băng uốn cong rất nhỏ.