noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải băng nhỏ, dải lụa nhỏ. A narrow diminutive of the bend, thinner than a bendlet. Ví dụ : "The shield's design featured a bold bend, crossed by several thinner ribands of gold. " Thiết kế trên chiếc khiên nổi bật với một vạch chéo lớn, được cắt ngang bởi vài dải lụa nhỏ màu vàng mỏng hơn. heraldry style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp sườn tàu. A long, narrow strip of timber bent and bolted longitudinally to the ribs of a vessel, to hold them in position and give rigidity to the framework. Ví dụ : "The shipwright carefully attached the ribands to the boat's frame, ensuring the wooden ribs stayed in place as the hull was built. " Người thợ đóng tàu cẩn thận gắn những nẹp sườn tàu vào khung thuyền, đảm bảo các sườn gỗ giữ đúng vị trí khi thân tàu được dựng lên. nautical technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây ruy băng. A ribbon. Ví dụ : "The girl tied colorful ribands in her hair for the school play. " Cô bé cột những dải ruy băng sặc sỡ lên tóc để chuẩn bị cho vở kịch ở trường. material wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruy băng, dải lụa. A long, narrow strip of material used for decoration of clothing or the hair or gift wrapping. Ví dụ : "The gift box was decorated with colorful ribands. " Hộp quà được trang trí bằng những dải ruy băng sặc sỡ. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruy băng, dải băng. An awareness ribbon. Ví dụ : "She sells ribands to raise money for breast cancer research. " Cô ấy bán ruy băng để gây quỹ cho nghiên cứu về ung thư vú. culture sign society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruy băng mực, dải băng mực. An inked strip of material against which type is pressed to print letters in a typewriter or printer. Ví dụ : "The old typewriter needed new ribands because the letters were printing too faintly. " Cái máy đánh chữ cũ cần phải thay ruy băng mực mới vì chữ in ra quá mờ. stationery machine writing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải ruy băng, sợi ruy băng. A narrow strip or shred. Ví dụ : "a steel or magnesium ribbon" Một dải thép hoặc magiê mỏng. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lườn tàu trang trí. A painted moulding on the side of a ship. Ví dụ : "The shipwright carefully painted the ribands along the hull of the newly built sailboat, making sure each one was straight and the color even. " Người thợ đóng tàu cẩn thận sơn những đường lườn trang trí dọc theo thân con thuyền buồm mới đóng, đảm bảo mỗi đường đều thẳng và màu sắc đồng đều. nautical architecture sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cót đồng hồ. A watchspring. Ví dụ : "The old clock's ribands were broken, so it no longer kept time accurately. " Dây cót đồng hồ cũ của chiếc đồng hồ cổ đã bị hỏng, nên nó không còn chạy giờ chính xác nữa. technical machine part time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi cưa vòng. A bandsaw. Ví dụ : "The carpenter used the ribands to precisely cut the intricate curves in the wooden toy. " Người thợ mộc dùng lưỡi cưa vòng để cắt chính xác những đường cong phức tạp trên đồ chơi gỗ. machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cương. (in the plural) Reins for a horse. Ví dụ : "The coachman gripped the ribands tightly, guiding the horses along the snowy path. " Người đánh xe nắm chặt dây cương, điều khiển đàn ngựa đi dọc con đường phủ đầy tuyết. vehicle animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải băng hẹp. A bearing similar to the bend, but only one eighth as wide. Ví dụ : "The shield was decorated with two blue ribands, thin stripes that ran diagonally across its surface, almost like very narrow bends. " Chiếc khiên được trang trí bằng hai dải băng hẹp màu xanh dương, những đường kẻ mỏng chạy chéo qua bề mặt khiên, gần giống như những dải băng uốn cong rất nhỏ. heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, sợi. (spinning) A sliver. Ví dụ : "As the woodworker shaved the block of pine, thin ribands peeled away, curling on the workbench. " Khi người thợ mộc bào khối gỗ thông, những sợi gỗ mỏng manh bong ra, cuộn tròn trên bàn làm việc. part material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng tít phụ, tiêu đề phụ. A subheadline presented above its parent headline. Ví dụ : "The website's design used ribands that succinctly introduced each article's main headline. " Thiết kế trang web sử dụng dòng tít phụ để giới thiệu ngắn gọn tiêu đề chính của mỗi bài viết. media writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruy băng, dải băng. A toolbar that incorporates tabs and menus. Ví dụ : "The new software's ribands made finding the right tools for editing photos much easier than with the old drop-down menus. " Các dải ruy băng trên phần mềm mới giúp tìm công cụ chỉnh sửa ảnh dễ hơn nhiều so với các menu thả xuống cũ. computing technology internet communication device machine electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc