

scopes
/skoʊps/



noun
Ống ngắm.


noun
Phạm vi, tầm vực.
Trong lập trình, phạm vi xác định biến có thể được sử dụng ở đâu, vì vậy một biến được khai báo bên trong một hàm chỉ tồn tại trong phạm vi của hàm đó thôi.

noun
Trong mệnh đề logic "(A ∨ B) ∧ C", phép tuyển (∨) chỉ có phạm vi bao phủ trên "A ∨ B", trong khi phép hội (∧) có phạm vi bao phủ toàn bộ mệnh đề.


noun
Ống nhòm, kính viễn vọng, kính hiển vi, dao động ký.

noun
Nội soi, các thủ thuật nội soi.


verb
Nội soi.

verb

verb
Soi kính hiển vi, quan sát dưới kính hiển vi.

verb

