Hình nền cho scopes
BeDict Logo

scopes

/skoʊps/

Định nghĩa

noun

Phạm vi, tầm, quy mô.

Ví dụ :

Phạm vi của dự án lịch sử này rất rộng lớn, bao gồm các sự kiện từ thời La Mã cổ đại đến ngày nay.
noun

Phạm vi, tầm vực.

Ví dụ :

Trong lập trình, phạm vi xác định biến có thể được sử dụng ở đâu, vì vậy một biến được khai báo bên trong một hàm chỉ tồn tại trong phạm vi của hàm đó thôi.
noun

Ví dụ :

"In the logical statement "(AB) ∧ C", the disjunction (∨) connective scopes over only "AB", while the conjunction (∧) connective scopes over the entire statement. "
Trong mệnh đề logic "(AB) ∧ C", phép tuyển (∨) chỉ có phạm vi bao phủ trên "AB", trong khi phép hội (∧) có phạm vi bao phủ toàn bộ mệnh đề.
noun

Ống nhòm, kính viễn vọng, kính hiển vi, dao động ký.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm khoa học có nhiều loại kính khác nhau để học sinh sử dụng: kính hiển vi để xem xét tế bào và kính viễn vọng để quan sát các vì sao.
noun

Nội soi, các thủ thuật nội soi.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên thực hiện một loạt các thủ thuật nội soi để tìm hiểu nguyên nhân gây đau bụng.
verb

Ví dụ :

Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa nội soi cho những bệnh nhân có vấn đề về tiêu hóa để tìm ra nguyên nhân gây khó chịu.
verb

Ví dụ :

Người lập trình giới hạn phạm vi biến "age" chỉ được sử dụng bên trong hàm "calculateRetirement" để tránh gây ra lỗi ở những phần khác của chương trình.