Hình nền cho flours
BeDict Logo

flours

/ˈflaʊərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa hàng tạp hóa có rất nhiều loại bột mì khác nhau, bao gồm bột mì thường, bột gạo và bột hạnh nhân, để làm bánh.
noun

Ví dụ :

Tiệm bánh này dùng nhiều loại bột mì khác nhau, chẳng hạn như bột mì đa dụng và bột mì làm bánh mì, để làm ra nhiều loại bánh ngọt và bánh mì.
noun

Ví dụ :

Con gái tôi thích vẽ tranh những bông hoa với màu sắc rực rỡ, đặc biệt là hoa hồng và hoa hướng dương.
noun

Ví dụ :

Chiếc bình trên bàn đầy những bông hoa xinh đẹp, màu sắc rực rỡ của chúng làm bừng sáng cả căn phòng.