Hình nền cho cobs
BeDict Logo

cobs

/kɒbz/

Định nghĩa

noun

Thiên nga đực.

Ví dụ :

Ao trong công viên thật đẹp, với vài con thiên nga đực thanh lịch bơi duyên dáng bên cạnh bạn tình là thiên nga cái.
noun

Ví dụ :

Tấm bản đồ cổ ám chỉ một kho báu chôn giấu gồm "tiền cắc", có lẽ là những đồng tiền Tây Ban Nha bị đúc lỗi hình dạng và thất lạc trên biển từ hàng thế kỷ trước.
noun

Đồng cắc Tây Ban Nha.

Ví dụ :

Nhà sử học giải thích rằng vào thế kỷ 17, một người lao động ở Ireland có thể được trả vài đồng cắc Tây Ban Nha cho một ngày làm việc.
noun

Nhân vật quyền thế, người giàu có.

Ví dụ :

Mặc dù ông Harrison bắt đầu từ hai bàn tay trắng, nhờ làm việc chăm chỉ và đầu tư thông minh, ông đã trở thành một trong những nhân vật quyền thế của giới kinh doanh địa phương.
noun

Đòn đánh vào mông, Hình phạt đánh vào mông.

Ví dụ :

Ngày xưa, một số trường học dùng hình phạt đánh vào mông bằng roi da hoặc miếng gỗ dẹt để kỷ luật những học sinh hư.
noun

Ống nhạc, trục quay có chốt.

Ví dụ :

Người bán đàn organ cần mẫn thay những ống nhạc trong chiếc đàn của mình, chọn một giai điệu mới để chơi cho đám đông nghe.
noun

Con lai, người lai.

Ví dụ :

Trong các tài liệu lịch sử, bạn có thể thấy thuật ngữ "cobs" được dùng để chỉ những người trong cộng đồng của anh ấy là người lai Phi-Âu, hay còn gọi là con lai.
verb

Ví dụ :

Những người thợ mỏ cẩn thận gọt đẽo quặng, loại bỏ những phần đá vô giá trị để giữ lại đồng có giá trị.