BeDict Logo

cobs

/kɒbz/
Hình ảnh minh họa cho cobs: Tiền cắc, tiền xưa.
noun

Tấm bản đồ cổ ám chỉ một kho báu chôn giấu gồm "tiền cắc", có lẽ là những đồng tiền Tây Ban Nha bị đúc lỗi hình dạng và thất lạc trên biển từ hàng thế kỷ trước.

Hình ảnh minh họa cho cobs: Nhân vật quyền thế, người giàu có.
noun

Nhân vật quyền thế, người giàu có.

Mặc dù ông Harrison bắt đầu từ hai bàn tay trắng, nhờ làm việc chăm chỉ và đầu tư thông minh, ông đã trở thành một trong những nhân vật quyền thế của giới kinh doanh địa phương.

Hình ảnh minh họa cho cobs: Ống nhạc, trục quay có chốt.
noun

Ống nhạc, trục quay có chốt.

Người bán đàn organ cần mẫn thay những ống nhạc trong chiếc đàn của mình, chọn một giai điệu mới để chơi cho đám đông nghe.

Hình ảnh minh họa cho cobs: Con lai, người lai.
noun

Trong các tài liệu lịch sử, bạn có thể thấy thuật ngữ "cobs" được dùng để chỉ những người trong cộng đồng của anh ấy là người lai Phi-Âu, hay còn gọi là con lai.