noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm đồ trang trí, Người làm đồ chơi. One who makes knickknacks, toys, etc. Ví dụ : "The knacker carefully painted tiny wooden animals for his children's playroom. " Người thợ làm đồ chơi cẩn thận sơn những con vật bằng gỗ nhỏ xíu cho phòng chơi của các con mình. job person industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xắc gõ. One of two or more pieces of bone or wood held loosely between the fingers, and struck together by moving the hand; a clapper. Ví dụ : "The children made music by shaking their knackers rhythmically during the school play. " Trong buổi biểu diễn ở trường, bọn trẻ tạo ra âm nhạc bằng cách lắc những chiếc xúc xắc gõ theo nhịp điệu. music utensil entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đóng yên cương, Thợ làm đồ da. A harness maker. Ví dụ : "The knacker carefully stitched the leather straps of the horse harness together. " Người thợ làm đồ da cẩn thận khâu những sợi dây da của bộ yên cương ngựa lại với nhau. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giết ngựa già, người chuyên giết mổ gia súc già. One who slaughters and (especially) renders worn-out livestock (especially horses) and sells their flesh, bones and hides. Ví dụ : "The old horse, too weak to pull the plow, was sold to the knacker. " Con ngựa già yếu, không còn đủ sức kéo cày, đã bị bán cho người chuyên giết mổ ngựa. animal job industry human business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tháo dỡ, người phá dỡ. One who dismantles old ships, houses, etc. and sells their components. Ví dụ : "The knacker salvaged the wooden beams and copper pipes from the old school building before it was demolished. " Người tháo dỡ đã tận dụng những thanh dầm gỗ và ống đồng từ tòa nhà trường học cũ trước khi nó bị phá hủy hoàn toàn. job business industry work architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân du mục, người Di-gan. A member of the Travelling Community; a Gypsy. Ví dụ : ""Some people in the village wrongly assume that all travellers, including the knacker family who just moved in, are dishonest." " Một số người trong làng lầm tưởng rằng tất cả dân du mục, kể cả gia đình người Di-gan mới chuyển đến, đều không trung thực. person culture group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân đen, hạng bét, thành phần hạ lưu. (Northern English) A person of lower social class; a chav, skanger or scobe. Ví dụ : ""The teenagers hanging around the bus stop were shouting and being disruptive; some people called them knackers." " Mấy đứa thanh thiếu niên tụ tập ở trạm xe buýt la hét om sòm và gây rối; một số người gọi chúng là dân đen/ thành phần hạ lưu. person human society culture attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái, hòn dái, tinh hoàn. (chiefly in the plural) A testicle. Ví dụ : "He accidentally kicked the table, and a sharp pain shot through his knackers. " Anh ấy vô tình đá vào bàn, và một cơn đau nhói chạy dọc lên háng, buốt hết cả hòn dái. anatomy body organ sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa mỏ than. A collier's horse. Ví dụ : "In the old coal mines, the knacker pulled carts of coal through narrow tunnels. " Trong các mỏ than cũ, những con ngựa mỏ than kéo các xe than qua những đường hầm hẹp. animal job work industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho kiệt sức, vắt kiệt sức. (UK slang) To tire out, exhaust. Ví dụ : "Carrying that giant statue up those stairs knackered me out" Việc khuân vác bức tượng khổng lồ đó lên cầu thang đã vắt kiệt sức tôi rồi. energy body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, khiển trách. (UK slang) To reprimand. Ví dụ : "The teacher knackered the student for not doing their homework. " Giáo viên khiển trách học sinh vì không làm bài tập về nhà. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc