Hình nền cho knacker
BeDict Logo

knacker

/ˈnakə/ /ˈnækɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ làm đồ trang trí, Người làm đồ chơi.

Ví dụ :

Người thợ làm đồ chơi cẩn thận sơn những con vật bằng gỗ nhỏ xíu cho phòng chơi của các con mình.
noun

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn ở trường, bọn trẻ tạo ra âm nhạc bằng cách lắc những chiếc xúc xắc gõ theo nhịp điệu.
noun

Người giết ngựa già, người chuyên giết mổ gia súc già.

Ví dụ :

"The old horse, too weak to pull the plow, was sold to the knacker. "
Con ngựa già yếu, không còn đủ sức kéo cày, đã bị bán cho người chuyên giết mổ ngựa.
noun

Người tháo dỡ, người phá dỡ.

Ví dụ :

Người tháo dỡ đã tận dụng những thanh dầm gỗ và ống đồng từ tòa nhà trường học cũ trước khi nó bị phá hủy hoàn toàn.
noun

Dân đen, hạng bét, thành phần hạ lưu.

Ví dụ :

Mấy đứa thanh thiếu niên tụ tập ở trạm xe buýt la hét om sòm và gây rối; một số người gọi chúng là dân đen/ thành phần hạ lưu.