Hình nền cho lunette
BeDict Logo

lunette

/ljuːˈnɛt/ /luːˈnɛt/

Định nghĩa

noun

Ô cửa bán nguyệt, ô giật cấp.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời chiếu rọi qua ô cửa bán nguyệt phía trên cửa nhà thờ, làm bừng sáng bức tranh khảm bằng một thứ ánh sáng dịu nhẹ.
noun

Hình bán nguyệt, ô hình bán nguyệt.

Ví dụ :

Phía trên cửa trước của tiệm bánh, một cửa sổ kính màu rực rỡ lấp đầy ô hình bán nguyệt, vẽ hình những ổ bánh mì và bánh sừng bò.
noun

Trăng lưỡi liềm, hình trăng khuyết.

Ví dụ :

Cửa sổ kính màu phía trên cửa nhà thờ có một hình trăng lưỡi liềm (lunette) tuyệt đẹp, với vầng trăng khuyết bạc nổi bật trên nền trời xanh thẳm.
noun

Ví dụ :

Quân phòng thủ đã xây dựng một công sự hình lưỡi liềm nhỏ bên ngoài pháo đài chính, một công trình đất có hình dạng nêm được thiết kế để làm chậm bước tiến của quân địch.
noun

Ví dụ :

Vị linh mục cẩn thận đặt bánh thánh đã được thánh hiến vào mặt nguyệt, trước khi lắp nó vào mặt nhật để mọi người tôn thờ.
noun

Lỗ tròn, Vòng nguyệt quế (nghĩa bóng).

Ví dụ :

Người đao phủ cẩn thận kiểm tra cái lỗ tròn đặt cổ (lunette) trên máy chém, đảm bảo nó sạch sẽ và sẵn sàng trước khi tù nhân bị áp giải đến.
noun

Cồn cát hình lưỡi liềm.

Ví dụ :

Đi dọc theo lòng hồ khô cạn ở vùng hẻo lánh nước Úc, chúng tôi thấy một cồn cát hình lưỡi liềm, hay còn gọi là lunette, được hình thành do gió thổi cát.
noun

Móng hình bán nguyệt.

Ví dụ :

Cái bệ xí cũ bị mất một phần hình dáng, thay vì hình móng ngựa hoàn chỉnh, nó chỉ còn là một móng hình bán nguyệt, khiến người ngồi không được đỡ nhiều.