Hình nền cho lunettes
BeDict Logo

lunettes

/luˈnɛts/

Định nghĩa

noun

Ô cửa bán nguyệt, ô giật cấp.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời chiếu rọi qua những ô cửa bán nguyệt trên trần vòm thư viện, tạo thành những vệt sáng hình lưỡi liềm trên sàn nhà.
noun

Ô cửa hình bán nguyệt, Ô hình trăng lưỡi liềm.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã vẽ một bức bích họa trải dài lên trên các ô hình bán nguyệt phía trên cửa nhà nguyện, miêu tả những cảnh trong cuộc đời của Thánh Francis.
noun

Trăng lưỡi liềm, hình trăng lưỡi liềm.

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cổ được trang trí bằng những hình trăng lưỡi liềm bằng bạc tinh xảo dọc theo cạnh trên, tượng trưng cho các giai đoạn của mặt trăng.
noun

Ví dụ :

Quân đội tấn công tạm dừng trước bức tường thành chính, trước tiên phải vượt qua hàng loạt các công sự hình lưỡi liềm nhô ra từ pháo đài, tạo thành một vùng hỏa lực chéo chết người.
noun

Ví dụ :

Cha xứ cẩn thận đặt bánh thánh đã được hiến tế vào giá đựng trên mặt nhật, sẵn sàng cho việc tôn thờ.
noun

Mặt kính đồng hồ.

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận kiểm tra những mặt kính đồng hồ vừa mới được lắp vào mặt kính của chiếc đồng hồ cổ, đảm bảo chúng vừa khít và không có bất kỳ lỗi nào.
noun

Giá đỡ cổ (máy chém).

Ví dụ :

Người đao phủ cẩn thận điều chỉnh đầu của nạn nhân sao cho cổ của họ vừa khít vào giá đỡ cổ trên máy chém.
noun

Cồn cát hình lưỡi liềm.

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ vào những cồn cát hình lưỡi liềm (lunettes) nhô lên dọc theo lòng hồ cạn, một đặc điểm thường thấy ở vùng hẻo lánh khô cằn của Úc.
noun

Tấm che mắt ngựa.

Ví dụ :

Người huấn luyện cẩn thận gắn tấm che mắt lên bộ dây cương của con ngựa, hy vọng sẽ làm dịu tính khí nóng nảy của nó trong buổi huấn luyện.