noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự di chuyển nhanh, sự lướt nhanh. The act of scudding. Ví dụ : "The sudden scud of rain across the windshield made it difficult to see. " Cơn mưa bất chợt lướt nhanh qua kính chắn gió khiến tầm nhìn bị hạn chế. action nautical sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mây trôi nhanh, mưa tạt. Clouds or rain driven by the wind. Ví dụ : "The gray scud hurried across the sky, promising a quick, heavy rain. " Những đám mây trôi nhanh màu xám xịt vội vã kéo nhau trên bầu trời, báo hiệu một cơn mưa rào lớn sắp đến. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mây vụn, Mảnh mây. A loose formation of small ragged cloud fragments (or fog) not attached to a larger higher cloud layer. Ví dụ : "After the rain, a low scud drifted across the empty parking lot, obscuring the view of the building across the street. " Sau cơn mưa, những mảnh mây vụn thấp thoáng trôi lững lờ trên bãi đậu xe trống trải, che khuất tầm nhìn tòa nhà bên kia đường. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận gió mạnh, cơn gió giật. A gust of wind. Ví dụ : "A sudden scud of wind blew my hat off my head as I walked to school. " Một trận gió mạnh bất ngờ giật mạnh khiến chiếc mũ của tôi bay khỏi đầu khi tôi đang đi học. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vảy. A scab on a wound. Ví dụ : "After falling off my bike, a dark, hard scud formed over the scraped skin on my knee. " Sau khi ngã xe đạp, một lớp vảy sẫm màu và cứng đã đóng lại trên chỗ da bị trầy ở đầu gối tôi. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn chim nhỏ. A small flight of larks, or other birds, less than a flock. Ví dụ : "We saw a scud of larks rise from the farmer's field, a small group too scattered to be called a flock. " Chúng tôi thấy một đàn chim nhỏ họa mi bay lên từ cánh đồng của người nông dân, một nhóm nhỏ tản mát quá nên không thể gọi là một bầy được. animal bird group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp xác chân bên. Any swimming amphipod. Ví dụ : "The scientist examined the muddy sample under a microscope and identified several tiny scud crawling among the decaying leaves. " Nhà khoa học xem xét mẫu bùn dưới kính hiển vi và nhận diện được vài con giáp xác chân bên nhỏ xíu đang bò lổm ngổm giữa đám lá mục. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy nhanh, vận động viên chạy nhanh. A swift runner. Ví dụ : "The young soccer player was a scud, easily outrunning the defenders to score the winning goal. " Cầu thủ trẻ đó là một người chạy nhanh như gió, dễ dàng bỏ xa các hậu vệ để ghi bàn thắng quyết định. person character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái xẻng làm vườn. A form of garden hoe. Ví dụ : "After weeding with her scud, my grandmother carefully tilled the soil around her tomato plants. " Sau khi nhổ cỏ bằng cái xẻng làm vườn, bà tôi cẩn thận xới đất quanh những cây cà chua của bà. agriculture utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái tát, cú tát. A slap; a sharp stroke. Ví dụ : "The disobedient child received a quick scud on the bottom. " Đứa trẻ không vâng lời đã bị ăn một cú tát nhanh vào mông. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội dung khiêu dâm, phim con heo. Pornography. sex entertainment culture media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Irn-Bru The drink Irn-Bru. Ví dụ : "a bottle of scud" Một chai Irn-Bru. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, lao nhanh. To race along swiftly (especially used of clouds). Ví dụ : "The dark clouds scudded across the sky before the storm. " Những đám mây đen lướt nhanh trên bầu trời trước cơn bão. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, lao nhanh, bị gió thổi đi. To run, or be driven, before a high wind with no sails set. Ví dụ : "The small sailboat, caught in the sudden storm, began to scud uncontrollably across the lake, pushed by the fierce wind. " Chiếc thuyền buồm nhỏ, bị mắc kẹt trong cơn bão bất ngờ, bắt đầu lao nhanh không kiểm soát được trên mặt hồ, bị ngọn gió dữ dội đẩy đi. nautical sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vả. To hit or slap. Ví dụ : "The angry student scudded the teacher's hand with his textbook. " Cậu học sinh tức giận tát quyển sách giáo khoa vào tay giáo viên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút đi, lao đi. To speed. Ví dụ : "The children scudded across the playground when the bell rang, eager to get to lunch. " Lũ trẻ vút đi khắp sân chơi khi chuông reo, háo hức muốn đến giờ ăn trưa. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, ném đá. To skim flat stones so they skip along the water. Ví dụ : "We spent the afternoon at the lake, trying to scud flat stones across the water. " Chúng tôi dành cả buổi chiều ở hồ, cố gắng lướt những viên đá dẹt trên mặt nước. nature sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần truồng, lõa lồ. Naked. Ví dụ : "Given the definition of "scud" as "naked," here's a simple and clear example sentence: "The toddler ran through the yard, scud and giggling, after his bath." " Sau khi tắm xong, thằng bé chạy ào ào khắp sân, trần truồng và cười khúc khích. body appearance sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc