Hình nền cho scud
BeDict Logo

scud

/skʌd/

Định nghĩa

noun

Sự di chuyển nhanh, sự lướt nhanh.

Ví dụ :

Cơn mưa bất chợt lướt nhanh qua kính chắn gió khiến tầm nhìn bị hạn chế.
noun

Ví dụ :

Sau cơn mưa, những mảnh mây vụn thấp thoáng trôi lững lờ trên bãi đậu xe trống trải, che khuất tầm nhìn tòa nhà bên kia đường.
verb

Lướt nhanh, lao nhanh, bị gió thổi đi.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ, bị mắc kẹt trong cơn bão bất ngờ, bắt đầu lao nhanh không kiểm soát được trên mặt hồ, bị ngọn gió dữ dội đẩy đi.