Hình nền cho shifters
BeDict Logo

shifters

/ˈʃɪftərz/

Định nghĩa

noun

Người thay đổi, Vật chuyển đổi.

Ví dụ :

Những người thay đổi trong hội học sinh của trường chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện gây quỹ sắp tới.
noun

Người phụ giúp việc bếp trên tàu, người làm công việc rửa, ngâm và chuyển thực phẩm ướp muối.

Ví dụ :

Trên những con tàu buồm thời xưa, những người phụ bếp làm việc nhiều giờ, liên tục di chuyển những thùng thịt muối trong bếp chật chội để chuẩn bị cho đầu bếp.
noun

Bộ phận điều khiển băng chuyền, Cơ cấu chuyển băng.

Ví dụ :

Những chiếc máy cũ trong nhà máy sử dụng cơ cấu chuyển băng để di chuyển dây cu-roa và thay đổi tốc độ của dây chuyền sản xuất.
noun

Ví dụ :

Người đi xe đạp điều chỉnh tay bấm sang số trên ghi đông để đạp lên dốc dễ hơn.
noun

Người hóa thú, truyện người hóa thú.

Ví dụ :

Góc yêu thích của cô ấy trên trang web bán sách trực tuyến là khu vực dành riêng cho "truyện người hóa thú," một thể loại ngập tràn những câu chuyện về những người có khả năng biến thành động vật.