BeDict Logo

shifters

/ˈʃɪftərz/
noun

Người phụ giúp việc bếp trên tàu, người làm công việc rửa, ngâm và chuyển thực phẩm ướp muối.

Ví dụ:

Trên những con tàu buồm thời xưa, những người phụ bếp làm việc nhiều giờ, liên tục di chuyển những thùng thịt muối trong bếp chật chội để chuẩn bị cho đầu bếp.

noun

Bộ phận điều khiển băng chuyền, Cơ cấu chuyển băng.

Ví dụ:

Những chiếc máy cũ trong nhà máy sử dụng cơ cấu chuyển băng để di chuyển dây cu-roa và thay đổi tốc độ của dây chuyền sản xuất.

noun

Người hóa thú, truyện người hóa thú.

Ví dụ:

Góc yêu thích của cô ấy trên trang web bán sách trực tuyến là khu vực dành riêng cho "truyện người hóa thú," một thể loại ngập tràn những câu chuyện về những người có khả năng biến thành động vật.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "provisions" - Hàng hóa, đồ tiếp tế, lương thực, thực phẩm dự trữ.
/pɹəˈvɪʒ.ənz/

Hàng hóa, đồ tiếp tế, lương thực, thực phẩm dự trữ.

Những người leo núi đã chuẩn bị đủ đồ tiếp tế, như trái cây sấy khô và các loại hạt, để dùng trong ba ngày trên đường mòn.

Hình ảnh minh họa cho từ "adjustable" - Vật có thể điều chỉnh được.
/əˈdʒʌstəbl/ /æˈdʒʌstəbl/

Vật thể điều chỉnh được.

Cái ghế có thể điều chỉnh độ cao trong lớp học giúp học sinh ngồi thoải mái ở các chiều cao khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "organizing" - Sắp xếp, tổ chức.
/ˈɔːrɡənaɪzɪŋ/ /ˈɔːrɡəˌnaɪzɪŋ/

Sắp xếp, tổ chức.

Tôi đang sắp xếp sách trên kệ theo màu để chúng ngăn nắp và dễ tìm.

Hình ảnh minh họa cho từ "locomotive" - Đầu máy, xe đầu kéo.
/ˌləʊkəʊˈməʊtiv/ /ˌloʊkəˈmoʊtiv/

Đầu máy, xe đầu kéo.

Đầu máy xe lửa khụt khịt kéo đoàn tàu chở đầy học sinh đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "mechanical" - Bản vẽ cơ khí, chế bản cơ khí.
/mɪˈkanɪk(ə)l/

Bản vẽ khí, chế bản khí.

Nhà thiết kế đồ họa đã cẩn thận chuẩn bị bản vẽ cơ khí cho tờ quảng cáo của công ty, sẵn sàng để chụp ảnh in ấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "arrangement" - Sự sắp xếp, sự bố trí.
/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Sự sắp xếp, sự bố trí.

Việc sắp xếp ghế trong lớp học giúp học sinh dễ nhìn thấy giáo viên hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "assembling" - Lắp ráp, tập hợp, dựng lên.
/əˈsɛmblɪŋ/ /æˈsɛmblɪŋ/

Lắp ráp, tập hợp, dựng lên.

Anh ấy đã lắp ráp chiếc tàu mô hình.

Hình ảnh minh họa cho từ "derailleur" - Bộ chuyển số (xe đạp), cùi đề.
/dɪˈɹeɪljə/ /dəˈɹeɪljə/

Bộ chuyển số (xe đạp), cùi đề.

Người đi xe đạp chỉnh bộ chuyển số (cùi đề) để chuyển sang líp nhẹ hơn khi leo dốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "shapeshifters" - Người biến hình, kẻ biến hình.
/ˈʃeɪpˌʃɪftərz/

Người biến hình, kẻ biến hình.

Trong truyện kỳ ảo, những kẻ biến hình có thể biến thành động vật hoặc thậm chí người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "responsible" - Người chịu trách nhiệm, người có trách nhiệm.
/ɹɪˈspɒnsəbl̩/ /ɹɪˈspɑnsəbl̩/

Người chịu trách nhiệm, người trách nhiệm.

Người chịu trách nhiệm cho dự án này là Maria.

Hình ảnh minh họa cho từ "unobstructed" - Thông thoáng, không bị cản trở.
unobstructedadjective
/ˌʌnəbˈstrʌktɪd/ /ˌʌnəbˈstrʌtɪd/

Thông thoáng, không bị cản trở.

Người lái xe có tầm nhìn thông thoáng, không bị cản trở, nên đã thấy chiếc xe đang tiến đến.

Hình ảnh minh họa cho từ "lycanthropes" - Người sói.
/ˈlaɪkənˌθroʊps/

Người sói.

Bộ phim kinh dị đó có một nhóm người sói, những kẻ biến thành chó sói khi trăng tròn.