BeDict Logo

boults

/boʊlts/ /bʌlts/
Hình ảnh minh họa cho boults: Ly khai, đoạn tuyệt, chống đối.
verb

Ly khai, đoạn tuyệt, chống đối.

Cảm thấy các giá trị của mình không còn phù hợp với cương lĩnh của đảng, vị ủy viên hội đồng quyết định ly khai và trở thành một người độc lập.

Hình ảnh minh họa cho boults: Trao đổi riêng, biện luận thử.
verb

Trao đổi riêng, biện luận thử.

Trước cuộc thi tranh biện, các thành viên trong đội thường gặp nhau để trao đổi riêng và biện luận thử các luận điểm của mình, cũng như dự đoán những phản biện có thể xảy ra.