Hình nền cho boults
BeDict Logo

boults

/boʊlts/ /bʌlts/

Định nghĩa

verb

Bắt vít, siết ốc vít.

Ví dụ :

Bắt vít chặt cái ê-tô vào bàn đi.
verb

Ly khai, đoạn tuyệt, chống đối.

Ví dụ :

Cảm thấy các giá trị của mình không còn phù hợp với cương lĩnh của đảng, vị ủy viên hội đồng quyết định ly khai và trở thành một người độc lập.
verb

Thốt ra, buột miệng.

To utter precipitately; to blurt or throw out.

Ví dụ :

Vừa thấy bữa tiệc bất ngờ, cô ấy đã buột miệng thốt lên, "Tôi không thể tin được là mọi người lại làm điều này!" trước khi kịp ngăn mình lại.
verb

Trao đổi riêng, biện luận thử.

Ví dụ :

Trước cuộc thi tranh biện, các thành viên trong đội thường gặp nhau để trao đổi riêng và biện luận thử các luận điểm của mình, cũng như dự đoán những phản biện có thể xảy ra.