verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt vít, siết ốc vít. To connect or assemble pieces using a bolt. Ví dụ : "Bolt the vice to the bench." Bắt vít chặt cái ê-tô vào bàn đi. technical machine building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, cài then. To secure a door by locking or barring it. Ví dụ : "Bolt the door." Khóa cửa lại đi. property architecture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tẩu thoát, phóng vụt đi. To flee, to depart, to accelerate suddenly. Ví dụ : "Seeing the snake, the horse bolted." Vừa thấy con rắn, con ngựa liền phóng vụt đi. action vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ra, xua ra, đuổi ra. To cause to start or spring forth; to dislodge (an animal being hunted). Ví dụ : "to bolt a rabbit" Đuổi một con thỏ ra khỏi hang. animal action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, xông tới. To strike or fall suddenly like a bolt. Ví dụ : "The cat boults from under the car when it hears a loud noise. " Con mèo đâm sầm ra từ gầm xe khi nghe thấy tiếng động lớn. action nature disaster physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn, tẩu thoát. To escape. Ví dụ : "The students boulted from the classroom when the bell rang. " Học sinh trốn khỏi lớp học khi chuông reo. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vọt, trổ bông, ra hoa kết trái. Of a plant, to grow quickly; to go to seed. Ví dụ : "Lettuce and spinach will bolt as the weather warms up." Xà lách và rau bina sẽ vọt lên trổ bông khi thời tiết ấm lên. plant agriculture biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuốt chửng, nuốt vội. To swallow food without chewing it. Ví dụ : "He was so late for school that he boults down his breakfast and rushes out the door. " Anh ấy trễ học quá nên nuốt vội bữa sáng rồi vội vã chạy ra khỏi nhà. food action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ực, uống cạn, tu một hơi. To drink one's drink very quickly; to down a drink. Ví dụ : "Come on, everyone, bolt your drinks; I want to go to the next pub!" Nào mọi người, uống cạn ly đi, tôi muốn đi quán khác rồi! drink action food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly khai, đoạn tuyệt, chống đối. To refuse to support a nomination made by a party or caucus with which one has been connected; to break away from a party. Ví dụ : ""Feeling his values no longer aligned with the party's platform, the councilman decided to boult and become an independent." " Cảm thấy các giá trị của mình không còn phù hợp với cương lĩnh của đảng, vị ủy viên hội đồng quyết định ly khai và trở thành một người độc lập. politics government state law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, buột miệng. To utter precipitately; to blurt or throw out. Ví dụ : "Seeing the surprise party, she boulted out, "I can't believe you guys did this!" before she could stop herself. " Vừa thấy bữa tiệc bất ngờ, cô ấy đã buột miệng thốt lên, "Tôi không thể tin được là mọi người lại làm điều này!" trước khi kịp ngăn mình lại. language communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rây, sàng. To sift, especially through a cloth. Ví dụ : "The baker will boult the flour to remove any lumps before making the cake. " Người thợ làm bánh sẽ rây bột để loại bỏ hết vón cục trước khi làm bánh. process agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rây. To sift the bran and germ from wheat flour. Ví dụ : "Graham flour is unbolted flour." Bột Graham là loại bột mì không được rây bỏ cám và mầm. food utensil agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, sàng lọc, tinh chế. To separate, assort, refine, or purify by other means. Ví dụ : "The baker boults the flour to remove any lumps before making the bread. " Người thợ làm bánh sàng bột để loại bỏ hết vón cục trước khi làm bánh mì. process industry science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi riêng, biện luận thử. To discuss or argue privately, and for practice, as cases at law. Ví dụ : "Before the debate competition, the team members would meet to boults their arguments and anticipate counter-arguments. " Trước cuộc thi tranh biện, các thành viên trong đội thường gặp nhau để trao đổi riêng và biện luận thử các luận điểm của mình, cũng như dự đoán những phản biện có thể xảy ra. law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc