Hình nền cho boult
BeDict Logo

boult

/boʊlt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ máy siết chặt con bu lông trên giá đỡ động cơ của xe ô tô.
noun

Ví dụ :

Sau khi khóa cửa trước, cô trượt then chốt nặng vào vị trí để tăng cường an ninh vào ban đêm.
noun

Thoi nạp đạn, khóa nòng.

Ví dụ :

Người bắn kiểm tra thoi nạp đạn/khóa nòng của khẩu súng trường để đảm bảo viên đạn đã được nạp đúng cách vào buồng đạn trước khi nhắm bắn mục tiêu.
noun

Ví dụ :

Người lính nạp một mũi tên nhỏ, đầu thép nhọn vào chiếc nỏ nhỏ gọn của mình, chuẩn bị bảo vệ cổng lâu đài ở cự ly gần.
noun

Ví dụ :

"24 March 1774 - Newspaper: Stamford Mercury - "Mr. Cole, Basket-maker...has lost near 300 boults of rods" https//www.britishnewspaperarchive.co.uk/viewer/bl/0000254/17740324/001/0001"
Ngày 24 tháng 3 năm 1774 - Báo: Stamford Mercury - "Ông Cole, người làm giỏ...đã mất gần 300 cuộn/tảng lớn các loại cần (dùng làm giỏ)".
noun

Sự đoạn tuyệt, sự ly khai khỏi đảng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phục vụ trung thành, việc thượng nghị sĩ Thompson ly khai khỏi đảng và không ủng hộ ứng cử viên tổng thống của đảng đã gây chấn động cả nước.
verb

Ví dụ :

Sau khi thua trong cuộc bỏ phiếu bầu lãnh đạo, vị thượng nghị sĩ quyết định ly khai khỏi đảng và tranh cử như một ứng cử viên độc lập.
verb

Thảo luận kín, tranh luận thử.

Ví dụ :

Sau giờ học, các sinh viên luật thường thảo luận kín và tranh luận thử chi tiết vụ án với nhau để chuẩn bị tốt hơn cho phiên tòa sắp tới.