BeDict Logo

boult

/boʊlt/
Hình ảnh minh họa cho boult: Ốc vít, bu lông.
noun

Người thợ máy siết chặt con bu lông trên giá đỡ động cơ của xe ô tô.

Hình ảnh minh họa cho boult: Then chốt cửa, thanh ngang cài cửa.
noun

Sau khi khóa cửa trước, cô trượt then chốt nặng vào vị trí để tăng cường an ninh vào ban đêm.

Hình ảnh minh họa cho boult: Thoi nạp đạn, khóa nòng.
noun

Thoi nạp đạn, khóa nòng.

Người bắn kiểm tra thoi nạp đạn/khóa nòng của khẩu súng trường để đảm bảo viên đạn đã được nạp đúng cách vào buồng đạn trước khi nhắm bắn mục tiêu.

Hình ảnh minh họa cho boult: Tên lửa nhỏ xuyên giáp, mũi tên ngắn.
noun

Người lính nạp một mũi tên nhỏ, đầu thép nhọn vào chiếc nỏ nhỏ gọn của mình, chuẩn bị bảo vệ cổng lâu đài ở cự ly gần.

Hình ảnh minh họa cho boult: Sự đoạn tuyệt, sự ly khai khỏi đảng.
noun

Sự đoạn tuyệt, sự ly khai khỏi đảng.

Sau nhiều năm phục vụ trung thành, việc thượng nghị sĩ Thompson ly khai khỏi đảng và không ủng hộ ứng cử viên tổng thống của đảng đã gây chấn động cả nước.

Hình ảnh minh họa cho boult: Ly khai, tách khỏi đảng.
verb

Sau khi thua trong cuộc bỏ phiếu bầu lãnh đạo, vị thượng nghị sĩ quyết định ly khai khỏi đảng và tranh cử như một ứng cử viên độc lập.