BeDict Logo

jesses

/ˈdʒɛsɪz/
Hình ảnh minh họa cho jesses: Dây da chân chim, vòng chân chim (dùng trong huấn luyện chim săn mồi).
noun

Dây da chân chim, vòng chân chim (dùng trong huấn luyện chim săn mồi).

Người huấn luyện chim ưng cẩn thận đeo dây da chân (vòng chân) vào chân con chim cắt trước khi thả nó ra để luyện tập.

Hình ảnh minh họa cho jesses: Máy bay phản lực.
noun

Sân bay này chủ yếu phục vụ máy bay phản lực, khiến nó ồn ào hơn nhiều so với đường băng trên cỏ gần đó, nơi máy bay cánh quạt thường sử dụng.

Hình ảnh minh họa cho jesses: Bộ phận điều chỉnh nhiên liệu, kim xăng.
noun

Bộ phận điều chỉnh nhiên liệu, kim xăng.

Ông tôi, một thợ máy về hưu, giải thích rằng kim xăng trong bộ chế hòa khí bị mòn là lý do chiếc xe tải cũ tốn quá nhiều nhiên liệu.

Hình ảnh minh họa cho jesses: Vòi phun, tia.
noun

Các nhà vật lý nghiên cứu vụ va chạm năng lượng cao đã quan sát thấy nhiều vòi phun/tia bắn ra từ điểm va chạm, cho thấy sự hiện diện của quark và gluon.

Hình ảnh minh họa cho jesses: Phạm vi, tầm.
noun

Phạm vi, tầm.

Giáo viên yêu cầu sinh viên giới hạn phạm vi/tầm bài luận của họ trong khoảng thời gian cụ thể đã học trên lớp, nếu không lập luận của họ sẽ quá rộng và thiếu tập trung.