BeDict Logo

jess

/dʒɛs/
Hình ảnh minh họa cho jess: Máy bay phản lực.
noun

Sân bay nhỏ này chủ yếu phục vụ các loại máy bay cánh quạt, nhưng thỉnh thoảng bạn sẽ thấy một chiếc máy bay phản lực bóng bẩy hạ cánh.

Hình ảnh minh họa cho jess: Bộ phận điều chỉnh nhiên liệu, van điều chỉnh nhiên liệu.
noun

Bộ phận điều chỉnh nhiên liệu, van điều chỉnh nhiên liệu.

Người thợ máy đã điều chỉnh van điều chỉnh nhiên liệu trong bộ chế hòa khí của động cơ cũ để cải thiện hiệu suất sử dụng nhiên liệu.

Hình ảnh minh họa cho jess: Tia vật chất, tia hadron.
noun

Nhờ máy dò hạt tiên tiến, các nhà khoa học đã có thể thấy tia vật chất/tia hadron hình thành sau vụ va chạm năng lượng cao, một chùm các hạt mới bắn ra xác nhận các mô hình lý thuyết của họ.

Hình ảnh minh họa cho jess: Phạm vi, Khả năng, Mức độ.
noun

Phạm vi, Khả năng, Mức độ.

Trong buổi thảo luận về cuốn tiểu thuyết, giáo sư cho phép sinh viên tự do trình bày ý kiến trong một phạm vi rộng, khuyến khích họ khám phá nhiều cách diễn giải khác nhau.