Hình nền cho modality
BeDict Logo

modality

/moʊˈdæləti/ /məˈdæləti/

Định nghĩa

noun

Tính chất thức, thể thức.

Ví dụ :

Hình thức của khóa học trực tuyến, hoàn toàn không đồng bộ, cho phép học viên học theo tốc độ của riêng mình.
noun

Ví dụ :

Vị giáo sư triết học đã thảo luận về tính thái của các khẳng định khác nhau liên quan đến sự thành công của sinh viên, phân tích xem liệu chúng khẳng định khả năng, tính bất khả thi hay tính tất yếu.
noun

Tính thức, thể thức.

Ví dụ :

Để tăng sự tham gia của học sinh, giáo viên đã thay đổi thể thức giảng dạy từ một bài giảng nghiêm túc sang một buổi thảo luận nhóm tương tác hơn.
Giáo viên giải thích rằng thể thức của động từ "should" trong câu "You should study" diễn tả một ý kiến hoặc lời khuyên, chứ không phải một mệnh lệnh chắc chắn.
noun

Ví dụ :

Giáo viên giải thích bài học bằng nhiều phương thức khác nhau: qua bài giảng (thính giác), trình chiếu (thị giác) và hoạt động thực hành (vận động).
noun

Thể chế, Cơ cấu tổ chức.

Ví dụ :

Vị mục sư tập trung củng cố thể chế/cơ cấu tổ chức của nhà thờ bằng cách cải thiện hệ thống liên lạc nội bộ và cấu trúc tổ chức, thay vì bắt đầu các chương trình tiếp cận cộng đồng mới thông qua các tổ chức ngoại vi.
noun

Ví dụ :

Sau trận bão tuyết, trường học chuyển sang hình thức học trực tuyến, sử dụng các nền tảng trực tuyến và bài giảng thu sẵn để duy trì việc học, điều này cho thấy công nghệ và phương pháp giảng dạy kết hợp với nhau như thế nào để tiếp tục việc giáo dục bất chấp điều kiện thời tiết, một phương thức tương tác hiệu quả đã được tạo ra.
noun

Tính chất có điều kiện, thể thức.

Ví dụ :

Sự thành công của sinh viên trong khóa học trực tuyến bị ảnh hưởng đáng kể bởi cách thức giảng dạy có điều kiện, vì cô ấy gặp khó khăn khi thiếu sự hỗ trợ trực tiếp mà cô ấy đã quen.