Hình nền cho rucks
BeDict Logo

rucks

/rʌks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người kể chuyện địa phương thì thầm những câu chuyện về chim bằng khổng lồ, chúng dùng móng vuốt mang cả con voi đi, bóng của chúng che phủ cả những bãi cát sa mạc.
noun

Tình huống ruck, pha tranh chấp bóng sau khi bịвали.

Ví dụ :

Các cầu thủ tạo thành hai pha ruck, tranh chấp bóng quyết liệt gần vạch ghi điểm sau mỗi phaвали.