Hình nền cho sweated
BeDict Logo

sweated

/ˈswɛdɪd/ /ˈswɛtɪd/

Định nghĩa

verb

Đổ mồ hôi, ra mồ hôi.

Ví dụ :

"After running for the bus, she sweated in the hot sun. "
Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, cô ấy đổ mồ hôi nhễ nhại dưới trời nắng nóng.
verb

Đổ mồ hôi, vất vả, làm việc cực nhọc.

Ví dụ :

Tôi đã đổ mồ hôi cả buổi chiều để làm xong bài tập về nhà.
verb

Ví dụ :

Ngày xưa, những kẻ bất lương thường làm hao mòn đồng tiền vàng bằng cách xóc chúng trong túi để thu thập bụi vàng.