BeDict Logo

maces

/ˈmeɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho maces: Chùy, Gậy chỉ huy, Gậy lễ nghi.
noun

Người chỉ huy dàn nhạc diễu hành tung những chiếc gậy chỉ huy có đầu trang trí công phu lên cao khi dẫn đầu đoàn nhạc đi dọc theo đường Main.

Hình ảnh minh họa cho maces: Người cầm chùy, người mang chùy.
 - Image 1
maces: Người cầm chùy, người mang chùy.
 - Thumbnail 1
maces: Người cầm chùy, người mang chùy.
 - Thumbnail 2
noun

Người cầm chùy, người mang chùy.

Hai người mang chùy, biểu tượng cho quyền lực của trường đại học, được các giảng viên được chỉ định dẫn đầu đoàn diễu hành tốt nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho maces: Xịt hơi cay.
verb

Trong cuộc biểu tình, một số người biểu tình bắt đầu hành động bạo lực, và cảnh sát đã phải xịt hơi cay vào họ để giữ trật tự.