Hình nền cho maces
BeDict Logo

maces

/ˈmeɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Chùy, gậy chiến.

Ví dụ :

Những hiệp sĩ thời trung cổ xông pha vào trận chiến, vung kiếm và chùy, sẵn sàng nghiền nát kẻ thù.
noun

Ví dụ :

Người chỉ huy dàn nhạc diễu hành tung những chiếc gậy chỉ huy có đầu trang trí công phu lên cao khi dẫn đầu đoàn nhạc đi dọc theo đường Main.
noun

Người cầm chùy, người mang chùy.

Ví dụ :

Hai người mang chùy, biểu tượng cho quyền lực của trường đại học, được các giảng viên được chỉ định dẫn đầu đoàn diễu hành tốt nghiệp.
verb

Ví dụ :

Trong cuộc biểu tình, một số người biểu tình bắt đầu hành động bạo lực, và cảnh sát đã phải xịt hơi cay vào họ để giữ trật tự.