noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, lời chê bai, sự hạ thấp. (pickup community) An expression or implication that one has a negative value judgement of someone in order to make them desire one's approval, especially when trying to pick up a date. Ví dụ : "His opening lines were just a series of negs, like commenting on her outdated shoes and questioning her taste in music. " Những câu mở đầu của anh ta chỉ là một loạt những lời chê bai hạ thấp, kiểu như chê đôi giày của cô ấy lỗi thời và nghi ngờ gu âm nhạc của cô. communication attitude human society value sex style action mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm bực mình. Deliberately annoy, irritate. Ví dụ : "My little brother constantly negs me by taking my things without asking, just to get a reaction. " Em trai tôi cứ liên tục chọc tức tôi bằng cách lấy đồ của tôi mà không hỏi, chỉ để xem tôi phản ứng thế nào. attitude character action human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, hạ thấp, công kích (nhẹ). (pickup community) To express or imply a negative value judgement of someone to make them desire one's approval, especially when trying to pick up a date. Ví dụ : "He tried to neg her by saying her shoes looked cheap, hoping to make her want to impress him. " Anh ta cố tình chê đôi giày của cô ấy trông rẻ tiền, với hy vọng khiến cô ấy muốn gây ấn tượng với anh ta hơn. communication human attitude action sex value internet society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, đánh giá tiêu cực. To leave negative feedback in a reputation tracking system. Ví dụ : ""If you consistently miss deadlines, your supervisor will neg you on the performance review system." " Nếu bạn liên tục trễ hạn công việc, quản lý của bạn sẽ chê bai/đánh giá tiêu cực bạn trên hệ thống đánh giá hiệu suất làm việc. internet communication computing technology negative service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, phủ quyết. Refusal or withholding of assents; prohibition, veto Ví dụ : "The proposal to extend curfew for teenagers faced many negs from parents and civil rights groups. " Đề xuất kéo dài lệnh giới nghiêm cho thanh thiếu niên đã vấp phải nhiều sự phản đối từ phụ huynh và các nhóm bảo vệ quyền công dân. politics government law negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền phủ quyết. A right of veto. Ví dụ : "The parents' group holds significant negs over the school's proposed curriculum changes, meaning their opposition can effectively block the implementation. " Hội phụ huynh có quyền phủ quyết đáng kể đối với những thay đổi trong chương trình học mà trường đề xuất, nghĩa là nếu họ phản đối thì những thay đổi đó có thể không thực hiện được. politics government right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm bản. An image in which dark areas represent light ones, and the converse. Ví dụ : ""When printed, the photobooth negs showed everyone with white hair and black skin." " Khi được in ra, những âm bản từ máy chụp ảnh tự động cho thấy mọi người đều có tóc trắng và da đen. media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ phủ định. (grammar) A word that indicates negation. Ví dụ : ""Not" and "never" are common negs in English. " "Not" và "never" là những từ phủ định thường gặp trong tiếng Anh. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số âm. A negative quantity. Ví dụ : "The stock market lost a large neg, meaning the value dropped significantly. " Thị trường chứng khoán đã mất một số âm rất lớn, có nghĩa là giá trị đã giảm đáng kể. number math negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ tạ chậm. : A rep performed with weight in which the muscle begins at maximum contraction and is slowly extended; a movement performed using only the eccentric phase of muscle movement. Ví dụ : "During her workout, Sarah focused on the negs, slowly lowering the weight to build strength in her biceps. " Trong buổi tập của mình, Sarah tập trung vào các bài hạ tạ chậm, từ từ hạ tạ xuống để tăng cường sức mạnh cho cơ bắp tay trước. physiology body sport anatomy function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản cực âm. The negative plate of a voltaic or electrolytic cell. Ví dụ : "After prolonged use, the researcher observed corrosion on the negs of the battery, which was affecting the experiment's power supply. " Sau một thời gian dài sử dụng, nhà nghiên cứu nhận thấy bản cực âm của pin bị ăn mòn, điều này ảnh hưởng đến nguồn điện cung cấp cho thí nghiệm. energy electronics device electric science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc