Hình nền cho negs
BeDict Logo

negs

/nɛɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những câu mở đầu của anh ta chỉ là một loạt những lời chê bai hạ thấp, kiểu như chê đôi giày của cô ấy lỗi thời và nghi ngờ gu âm nhạc của cô.
verb

Ví dụ :

Anh ta cố tình chê đôi giày của cô ấy trông rẻ tiền, với hy vọng khiến cô ấy muốn gây ấn tượng với anh ta hơn.
verb

Chê bai, đánh giá tiêu cực.

Ví dụ :

Nếu bạn liên tục trễ hạn công việc, quản lý của bạn sẽ chê bai/đánh giá tiêu cực bạn trên hệ thống đánh giá hiệu suất làm việc.
noun

Quyền phủ quyết.

Ví dụ :

Hội phụ huynh có quyền phủ quyết đáng kể đối với những thay đổi trong chương trình học mà trường đề xuất, nghĩa là nếu họ phản đối thì những thay đổi đó có thể không thực hiện được.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tập của mình, Sarah tập trung vào các bài hạ tạ chậm, từ từ hạ tạ xuống để tăng cường sức mạnh cho cơ bắp tay trước.
noun

Bản cực âm.

Ví dụ :

Sau một thời gian dài sử dụng, nhà nghiên cứu nhận thấy bản cực âm của pin bị ăn mòn, điều này ảnh hưởng đến nguồn điện cung cấp cho thí nghiệm.