Hình nền cho scrubs
BeDict Logo

scrubs

/skrʌbz/

Định nghĩa

noun

Người bần tiện, kẻ hạ lưu.

One who labors hard and lives meanly; a mean fellow.

Ví dụ :

Dù được thừa kế một gia tài, anh ta vẫn trở thành một trong những kẻ bần tiện, sống trong căn hộ nhỏ xíu và làm việc quần quật với mức lương tối thiểu, chỉ để chứng minh rằng anh ta không cần tiền của gia đình.
noun

Ví dụ :

Người nông dân quyết định bán những con gia súc tạp chủng trong đàn của mình vì chúng nhỏ và yếu hơn so với bò thuần chủng của ông ấy và không phù hợp để nhân giống.
noun

Ví dụ :

Người đi bộ leo núi vất vả luồn lách qua những bụi rậm dày đặc bao phủ sườn đồi đá lởm chởm.