Hình nền cho footings
BeDict Logo

footings

/ˈfʊtɪŋz/

Định nghĩa

noun

Móng, nền móng, chỗ đứng.

Ví dụ :

Thợ xây đổ bê tông làm móng để đỡ phần nền nhà mới.
noun

Chỗ đứng, vị thế, cơ sở.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường đại học tạo cơ sở vững chắc cho những sinh viên cần thêm thời gian để hoàn thành bài tập.
noun

Ví dụ :

Sau khi lấy mỡ cá voi loại tốt để làm dầu, thủy thủ trên tàu săn cá voi vứt bỏ cặn cá voi, phần còn lại ít giá trị và nhiều dầu mỡ hơn của lớp mỡ cá voi.