noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiền, sự xay, sự mài. The act of reducing to powder, or of sharpening, by friction. Ví dụ : "The coffee shop is known for the high quality of its coffee grinds. " Quán cà phê này nổi tiếng vì chất lượng cao của cà phê đã xay. process action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột xay, đồ xay. Something that has been reduced to powder, something that has been ground. Ví dụ : "The coffee grinds were too coarse, so the coffee tasted bitter. " Bột cà phê xay quá thô nên cà phê có vị đắng. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ xay. A specific degree of pulverization of coffee beans. Ví dụ : "This bag contains espresso grind." Túi này đựng cà phê xay ở độ xay dùng cho pha espresso. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc nhàm chán, việc vặt. A tedious and laborious task. Ví dụ : "This homework is a grind." Bài tập về nhà này đúng là một việc vặt chán ngắt. work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt ván, trò trượt ván. A grinding trick on a skateboard or snowboard. Ví dụ : "The skateboarder practiced his grinds on the metal railing at the park. " Người trượt ván luyện tập các trò trượt ván của mình trên lan can kim loại ở công viên. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách, người chăm học. One who studies hard; a swot. Ví dụ : "The grind spent hours studying for the upcoming science exam. " Cậu mọt sách đó đã dành hàng giờ để học cho bài kiểm tra khoa học sắp tới. person education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Grindcore. Grindcore (subgenre of heavy metal) Ví dụ : "My brother's band plays in a style that mixes death metal and punk; they call it grinds. " Ban nhạc của anh trai tôi chơi nhạc theo phong cách trộn lẫn death metal và punk; họ gọi đó là nhạc grindcore. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố gắng, sự nỗ lực. Hustle Ví dụ : ""She juggles two jobs and evening classes; her daily grinds are exhausting, but she's determined to succeed." " Cô ấy xoay sở với hai công việc và các lớp học buổi tối; những nỗ lực hàng ngày của cô ấy thật mệt mỏi, nhưng cô ấy quyết tâm thành công. business work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, xay. To reduce to smaller pieces by crushing with lateral motion. Ví dụ : "The barista grinds the coffee beans before making the espresso. " Người pha chế cà phê xay hạt cà phê trước khi pha espresso. action process utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài, nghiền. To shape with the force of friction. Ví dụ : "grind a lens; grind an axe" Mài thấu kính; mài rìu. machine technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài, nghiền. To remove material by rubbing with an abrasive surface. Ví dụ : "The carpenter grinds the rough edges of the wood smooth with sandpaper. " Người thợ mộc mài những cạnh gỗ thô ráp cho nhẵn bằng giấy nhám. action machine process technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, xay, mài. To become ground, pulverized, or polished by friction. Ví dụ : "Steel grinds to a sharp edge." Thép được mài cho đến khi có cạnh sắc bén. action process machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiến, kẽo kẹt, kêu răng rắc. To move with much difficulty or friction; to grate. Ví dụ : "The old door grinds loudly when you try to open it. " Cánh cửa cũ kêu kẽo kẹt rất to mỗi khi bạn cố mở nó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt ván, trượt nghiến. To slide the flat portion of a skateboard or snowboard across an obstacle such as a railing. Ví dụ : "The skateboarder grinds the rail at the skate park, landing smoothly on the other side. " Ở công viên trượt ván, người trượt ván trượt nghiến trên thanh chắn rồi đáp xuống bên kia một cách mượt mà. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nén, áp bức, bóc lột. To oppress, hold down or weaken. Ví dụ : "The constant criticism from her boss really grinds her down, making her feel less confident at work. " Việc liên tục bị sếp chỉ trích thật sự đè nén cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy mất tự tin hơn trong công việc. politics government society inhuman moral attitude suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc hông gợi dục, uốn éo. To rotate the hips erotically. Ví dụ : "During the dance party, she grinds against her partner to the rhythm of the music. " Trong suốt buổi tiệc khiêu vũ, cô ấy lắc hông gợi dục vào người bạn nhảy theo điệu nhạc. body sex dance entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc hông, cọ xát, nhảy khêu gợi. To dance in a sexually suggestive way with both partners in very close proximity, often pressed against each other. Ví dụ : "At the party, the couple grinds closely to the music on the dance floor. " Tại bữa tiệc, cặp đôi đó lắc hông và cọ xát vào nhau rất khêu gợi trên sàn nhảy theo điệu nhạc. culture sex dance entertainment action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cày, luyện, nghiền. To repeat a task a large number of times in a row to achieve a specific goal. Ví dụ : "He grinds through math problems every night to improve his test scores. " Anh ấy cày bài tập toán mỗi tối để cải thiện điểm thi. action work process achievement job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xay, nghiền. To operate by turning a crank. Ví dụ : "to grind an organ" Xay đàn organ bằng tay quay. machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, xay, làm việc cật lực. To produce mechanically and repetitively as if by turning a crank. Ví dụ : "The factory grinds out thousands of identical plastic toys every day. " Nhà máy sản xuất hàng loạt hàng ngàn đồ chơi nhựa giống hệt nhau mỗi ngày. machine technical industry process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự động định dạng code. To automatically format and indent code. Ví dụ : "The code editor automatically grinds the Java code, making it easier to read by indenting and formatting each line. " Trình soạn thảo code tự động định dạng code Java, giúp code dễ đọc hơn bằng cách thụt lề và sắp xếp mỗi dòng. computing technology internet technical writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc sâu, nhồi nhét. To instill through repetitive teaching. Ví dụ : "The coach grinds basic passing techniques into the players through constant drills. " Huấn luyện viên khắc sâu những kỹ thuật chuyền bóng cơ bản vào đầu các cầu thủ thông qua các bài tập luyện liên tục. education mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai. To eat. Ví dụ : "After a long day at school, my brother grinds a huge sandwich before starting his homework. " Sau một ngày dài ở trường, anh trai tôi ngấu nghiến một cái bánh mì kẹp thật to trước khi bắt đầu làm bài tập về nhà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cày, nghiền ngẫm, cố gắng. To work or study hard; to hustle or drudge. Ví dụ : "The student grinds through her textbooks all night, preparing for the important exam. " Cô sinh viên cày ngày cày đêm với sách vở để chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng. work job education business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiến, làm khó chịu, chọc tức. To annoy or irritate (a person); to grind one's gears. Ví dụ : "His constant humming really grinds on my nerves when I'm trying to concentrate. " Cái tật cứ lẩm bẩm hát của anh ta thật sự làm tôi bực mình khi tôi đang cố gắng tập trung. attitude emotion action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn cá voi hoa tiêu tập thể truyền thống. A traditional communal pilot whale hunt in the Faroe Islands. Ví dụ : "The controversy surrounding the annual grinds in the Faroe Islands continues to spark debate about cultural traditions and animal rights. " Những cuộc săn cá voi hoa tiêu tập thể truyền thống hằng năm ở quần đảo Faroe vẫn tiếp tục gây tranh cãi về các giá trị văn hóa và quyền động vật. culture tradition animal ocean event food society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc