Hình nền cho grinds
BeDict Logo

grinds

/ɡɹaɪndz/

Định nghĩa

noun

Sự nghiền, sự xay, sự mài.

Ví dụ :

Quán cà phê này nổi tiếng vì chất lượng cao của cà phê đã xay.
noun

Công việc nhàm chán, việc vặt.

Ví dụ :

Bài tập về nhà này đúng là một việc vặt chán ngắt.
noun

Săn cá voi hoa tiêu tập thể truyền thống.

Ví dụ :

Những cuộc săn cá voi hoa tiêu tập thể truyền thống hằng năm ở quần đảo Faroe vẫn tiếp tục gây tranh cãi về các giá trị văn hóa và quyền động vật.