noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi, chỗ, địa điểm. (physical) An area; somewhere within an area. Ví dụ : "The playground is a pl for children to play and have fun. " Sân chơi là một nơi để trẻ em vui chơi và giải trí. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, địa điểm. A location or position in space. Ví dụ : "The student indicated their desired meeting pl on the digital map, pointing to the library's study room. " Bạn sinh viên đã chỉ ra vị trí mong muốn gặp mặt trên bản đồ số, và đó là phòng tự học của thư viện. place position space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí. A particular location in a book or document, particularly the current location of a reader. Ví dụ : ""I lost my pl in the textbook, so I need to find where I left off reading about photosynthesis." " Tôi bị mất vị trí trong sách giáo khoa rồi, nên tôi cần tìm lại chỗ mình đang đọc dở về quá trình quang hợp. position place literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn trích, đoạn văn. A passage or extract from a book or document. Ví dụ : "The teacher asked us to analyze a short pl from Shakespeare's Hamlet for homework. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi phân tích một đoạn trích ngắn từ vở Hamlet của Shakespeare để làm bài tập về nhà. literature writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề tài, chủ đề. A topic. Ví dụ : "The teacher asked us to choose a fascinating pl for our history presentation. " Cô giáo yêu cầu chúng tôi chọn một đề tài hấp dẫn cho bài thuyết trình lịch sử của mình. way aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh thần, tâm trạng. A frame of mind. Ví dụ : "After failing the exam, Sarah was in a negative pl, finding it hard to concentrate on anything else. " Sau khi thi trượt, Sarah có một tâm trạng rất tiêu cực, cô ấy thấy khó tập trung vào bất cứ việc gì khác. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô, Vị trí, Quân. A chess position; a square of the chessboard. Ví dụ : "The chess coach pointed to the pl d4 on the board, explaining its importance in controlling the center. " Huấn luyện viên cờ chỉ vào ô d4 trên bàn cờ, giải thích tầm quan trọng của nó trong việc kiểm soát trung tâm. game position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trách nhiệm, vị trí. (social) A responsibility or position in an organization. Ví dụ : "The student council president has a key pl in organizing school events. " Chủ tịch hội học sinh có một vị trí/trách nhiệm quan trọng trong việc tổ chức các sự kiện của trường. organization position job work business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn, thành lũy. A fortified position: a fortress, citadel, or walled town. Ví dụ : "During the war, the small town became a strong pl, offering refuge to villagers fleeing the countryside. " Trong chiến tranh, thị trấn nhỏ trở thành một đồn lũy vững chắc, che chở cho dân làng chạy trốn khỏi vùng quê. military building architecture place war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột, số lượng. Numerically, the column counting a certain quantity. Ví dụ : "three decimal places; the hundreds place" ba chữ số thập phân; hàng trăm math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ hạng, vị trí. Ordinal relation; position in the order of proceeding. Ví dụ : "My name is third in the list; therefore, my pl is three. " Tên tôi đứng thứ ba trong danh sách; do đó, thứ hạng của tôi là ba. position number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiếp nhận, ảnh hưởng. Reception; effect; implying the making room for. Ví dụ : "The new student's arrival had a positive pl on the classroom atmosphere. " Việc học sinh mới đến đã có sự tiếp nhận tích cực, giúp không khí lớp học trở nên tốt hơn. outcome action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số nhiều. (grammar) The plural number. Ví dụ : "In the grammar lesson, the teacher explained that "cats" uses "pl" to indicate there is more than one cat. " Trong bài học ngữ pháp, giáo viên giải thích rằng từ "cats" sử dụng "số nhiều" để chỉ có nhiều hơn một con mèo. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số nhiều (grammar) A word in the form in which it potentially refers to something other than one person or thing; and other than two things if the language has a dual form. Ví dụ : "In English class, we learned that "dogs" is a pl because it refers to more than one dog. " Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi học rằng "dogs" là số nhiều vì nó chỉ nhiều hơn một con chó. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, số nhiều. Consisting of or containing more than one of something. Ví dụ : "The doctor said I might have a pl. fracture in my wrist, meaning there may be more than one break. " Bác sĩ nói tôi có thể bị gãy xương cổ tay kiểu gãy nhiều chỗ, tức là có thể bị gãy ở nhiều hơn một vị trí. grammar number language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa nguyên, đa dạng. Pluralistic. Ví dụ : "Our school is becoming more pl as it welcomes students from many different countries and cultures. " Trường của chúng ta đang trở nên đa dạng hơn khi chào đón học sinh từ nhiều quốc gia và nền văn hóa khác nhau. culture society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc