

stingers
/ˈstɪŋərz/





noun
Lời cay độc, lời nói cay nghiệt.



noun
Đau nhói cột sống, tổn thương đám rối thần kinh cánh tay.
Sau cú tắc bóng mạnh, cầu thủ bóng đá phàn nàn về việc bị đau nhói cột sống, hay còn gọi là tổn thương đám rối thần kinh cánh tay, ở tay phải, với cơn đau buốt chạy dọc xuống các ngón tay.

noun
Đoạn nhạc hiệu, Đoạn âm hiệu, Đoạn giới thiệu ngắn.

noun
Đoạn phim ngắn sauCredit, cảnh hậu danh đề.

noun
Lựu đạn cay, lựu đạn hơi cay.

noun



noun
