Hình nền cho stingers
BeDict Logo

stingers

/ˈstɪŋərz/

Định nghĩa

noun

Ngòi, vòi chích.

Ví dụ :

Con ong bảo vệ tổ của nó, dùng ngòi để đẩy lùi những kẻ xâm nhập.
noun

Đau nhói cột sống, tổn thương đám rối thần kinh cánh tay.

Ví dụ :

Sau cú tắc bóng mạnh, cầu thủ bóng đá phàn nàn về việc bị đau nhói cột sống, hay còn gọi là tổn thương đám rối thần kinh cánh tay, ở tay phải, với cơn đau buốt chạy dọc xuống các ngón tay.
noun

Đoạn nhạc hiệu, Đoạn âm hiệu, Đoạn giới thiệu ngắn.

Ví dụ :

Giữa phim hoạt hình và chương trình tin tức, đài phát thanh đã phát những đoạn nhạc hiệu ngắn có chứa tên đài và logo.